Bảng xếp hạng các trường đại học tại Hàn Quốc – Cập nhật

Xếp hạng – Xếp thứ hạng các trường đại học tại Hàn Quốc, được tổ chức JoongAng Daily thực hiện và cập nhật mới nhất. Dưới đây là thứ hạng tất cả các trường đại học ở Hàn Quốc năm 2017 Thứ Hạng Tên Trường Tỉnh, TP 1 Seoul National University Seoul 2 KAIST Daejeon […]

Xếp hạng – Xếp thứ hạng các trường đại học tại Hàn Quốc, được tổ chức JoongAng Daily thực hiện và cập nhật mới nhất.

Dưới đây là thứ hạng tất cả các trường đại học ở Hàn Quốc năm 2017

Tên Trường
1 Seoul National University Seoul
2 KAIST Daejeon
3 Korea University Seoul
4 Yonsei University Seoul
5 Hanyang University Seoul
6 Pusan National University Busan
7 Ewha Womans University Seoul
8 Pohang University of Science and Technology Pohang
9 Chung-Ang University Seoul
10 Sungkyunkwan University Seoul
11 Sogang University Seoul
12 Hankuk University of Foreign Studies Seoul
13 Kangwon National University Chuncheon
14 Konkuk University Seoul
15 Kyung Hee University Seoul
16 Ajou University Suweon
17 Ulsan National Institute of Science and Technology Eonyang
18 Yeungnam University Gyeongsan
19 Soongsil University Seoul
20 Inha University Incheon
21 Sejong University Seoul
22 Sookmyung Women’s University Seoul
23 Hongik University Seoul
24 Dongguk University Seoul
25 Hallym University Chuncheon
26 Pukyong National University Busan
27 Kookmin University Seoul
28 Dankook University Yongin
29 Handong Global University Pohang
30 University of Seoul Seoul
31 Gyeongsang National University Jinju
32 Chungnam National University Daejeon
33 Kwangwoon University Seoul
34 Keimyung University Daegu
35 University of Ulsan Ulsan
36 Myongji University Yongin
37 Kyonggi University Suweon
38 Chonnam National University Gwangju
39 Inje University Gimhae
40 Dong-A University Busan
41 Kunsan National University Gunsan
42 Seoul National University of Science and Technology Seoul
43 Chonbuk National University Jeonju
44 Gachon University Seongnam
45 Chungbuk National University Cheongju
46 Jeju National University Jeju
47 Hannam University Daejeon
48 Chosun University Gwangju
49 Soonchunhyang University Asan
50 Daegu University Gyeongsan
51 Kumoh National University of Technology Gumi
52 University of Incheon Incheon
53 Pai Chai University Daejeon
54 Seokyeong University Seoul
55 The Catholic University of Korea Seoul
56 Seoul Women’s University Seoul
57 The University of Suwon Hwaseong
58 Silla University Busan
59 Sangmyung University Seoul
60 Busan University of Foreign Studies Busan
61 Korea Aerospace University Goyang
62 Kyungnam University Masan
63 Dongseo University Busan
64 Kongju National University Gong
65 Dong-Eui University Busan
66 Dongshin University Naju
67 Mokwon University Daejeon
68 Korea University of Technology and Education Cheonan
69 Hanbat National University Daejeon
70 Sun Moon University Asan
71 Changwon National University Changwon
72 Andong National University Andong
73 Sungshin Women’s University Seoul
74 Korea Polytechnic University Siheung
75 Dongduk Women’s University Seoul
76 Kyungsung University Busan
77 Konyang University Nonsan
78 Catholic University of Daegu Gyeongsan
79 Hansung University Seoul
80 Mokpo National University Muan-gun
81 Youngsan University Yangsan
82 CHA University Pocheon
83 Hoseo University Asan
84 Jeonju University Jeonju
85 Duksung Women’s University Seoul
86 Daejin University Pocheon
87 Sunchon National University Suncheon
88 Wonkwang University Iksan
89 Sungkonghoe University Seoul
90 Sahmyook University Seoul
91 Korea Maritime and Ocean University Busan
92 Kaya University Goryeong-gun
93 Korean National University of Arts Seoul
94 Korea National University of Education Cheongju
95 Chongshin University Seoul
96 Kyungpook National University Daegu
97 Kyungil University Gyeongsan
98 Eulji University Seongnam
99 Woosong University Daejeon
100 Woosuk University Wanju-gun
101 Hanseo University Seosan
102 Sehan University Yeongam-gun
103 Namseoul University Cheonan
104 Hanshin University Osan
105 Kangnam University Yongin
106 Sangji University Wonju
107 Yong-In University Yongin
108 Hansei University Gunpo
109 Korea Baptist Theological University Daejeon
110 Korea National University of Transportation Chungju
111 Tongmyung University Busan
112 Honam University Gwangju
113 Joongbu University Geumsan
114 Gangneung-Wonju National University Gangneung
115 Anyang University Anyang
116 Catholic Kwandong University Gangneung
117 Gwangju University Gwangju
118 Baekseok University Cheonan
119 Seowon University Cheongju
120 Chugye University for the Arts Seoul
121 Chungwoon University Hongseong
122 Semyung University Jecheon
123 Daejeon University Daejeon
124 Korea Nazarene University Cheonan
125 Howon University Gunsan
126 Seoul National University of Education Seoul
127 Nambu University Gwangju
128 Kosin University Busan
129 Dongyang University Punggi
130 Kyungwoon University Gumi
131 Sungkyul University Anyang
132 Mokpo National Maritime University Mokpo
133 Gyeongin National University of Education Incheon
134 Daegu Haany University Gyeongsan
135 Cheongju University Cheongju
136 Gyeongnam National University of Science and Technology Jinju
137 Pyeongtaek University Pyeongtaek
138 Far East University Gamgok
139 Hankyong National University Anseong
140 Kwangju Women’s University Gwangju
141 Seoul Theological University Bucheon
142 Youngdong University Yeongdong-gun
143 Halla University Wonju
144 Catholic University of Pusan Busan
145 Gyeongju University Gyeongju
146 Gongju National University of Education Gongju
147 Uiduk University Gyeongju
148 Kyungdong University Goseong-gun
149 Daegu National University of Education Daegu
150 Korea Christian University Seoul
151 Chuncheon National University of Education Chuncheon
152 Busan National University of Education Yeonje
153 Seonam University Namwon
154 Gwangju National University of Education Gwangju
155 Chodang University Muan
156 Presbyterian College and Theological Seminary Seoul
157 Hyupsung University Hwaseong
158 Korea National Sport University Seoul
159 Chinju National University of Education Jinju
160 Geumgang University Nonsan
161 Jeju International University Seogwipo
162 Incheon Catholic University Ganghwa
163 Jeonju National University of Education Jeonju
164 Busan Women’s College Busan
165 Korean Bible University Seoul
166 International University of Korea Jinju
167 Daegu Arts University Chilgok-gun
168 Seoul Christian University Seoul
169 Jungwon University Goesan
170 Hanzhong University Donghae
171 Luther Theological University Yongin
172 Kkottongnae Hyundo University of Social Welfare Cheongwon
173 Seoul Jangsin University and Theological Seminary Gwangju
174 Cheongju National University of Education Cheongju
175 Calvin University Yongin
176 Yewon Arts University Imsil-gun
177 Busan Presbyterian University Gimhae
178 Kwangshin University Gwangju
179 Hanlyo University Gwangyang
180 Youngnam Theological University and Seminary Gyeongsan
181 Catholic University of Daejeon Yeongi-gun
182 Mokpo Catholic University Mokpo
183 Daegu University of Foreign Studies Gyeongsan
184 Suwon Catholic University Hwaseong
185 Joongang Sangha University Gunpo
186 Jesus University Jeonju
187 Gwangju Catholic University Naju
188 Youngsan University of Son Studies Yeonggwang-gun
189 Daeshin University Gyeongsan
190 Shingyeong University Hwaseong
191 Holy City University Cheonan

Tham khảo thêm

Dưới đây là bảng xếp hạng các trường đại học tại Hàn Quốc theo các tiêu chí riêng. Bảng I là bảng xếp thứ hạng các trường đại học của Hàn Quốc dựa trên các tiêu chí của bảng II, III , IV, V.

Bảng I: Thứ hạng của các trường đại học tại Hàn Quốc

STTTên Trường (Anh - Việt)
1POSTECH - Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang
2KAIST - Viện khoa học và công nghệ tiên tiến Hàn Quốc
3SungKyunKwan University - Đại học Sungkyunkwan
4Korea University - Đại học Hàn Quốc (cơ sở Anam)
5Yonsei University - Đại học Yonsei (ở Seoul)
6Seoul National University - Đại học quốc gia Seoul
7Hanyang University - Đại học Hanyang (ở Seoul)
8Sogang University - Đại học Sogang
9ChungAng University - Đại học ChungAng
10Kyung Hee University - Đại học Kyung Hee
11Ewha Womans University - Đại học nữ sinh Ewha
12Hanyang University - Đại học Hanyang (cơ sở ERICA)
13Dongguk University - Đại học Dongguk (ở Seoul)
14Inha University - Đại học Inha
15Ajou University - Đại học Ajou
16Konkuk University - Đại học Konkuk (ở Seoul)
17Hankuk University of Foreign Study - Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
18Pusan National University - Đại học Quốc gia Pusan
19University of Seoul - Đại học Seoul
20Chonbuk National University - Đại học Quốc gia Chonbuk
21Kyungpook National University - Đại học Quốc gia Kyungpook
22Korea Tech - Đại học công nghệ và giáo dục Hàn Quốc
23Seoul Tech - Đại học quốc gia khoa học và công nghệ Seoul
24Kookmin University - Đại học Kookmin
25Soongsil University - Đại học Soongsil
26Chonnam National University - Đại học Quốc gia Chonnam
27Sejong University - Đại học Sejong
28The Catholic Univ of Korea - Đại học Công giáo Hàn Quốc
29Chungbuk National University - Đại học Quốc gia Chungbuk
30Yeungnam University - Đại học Yeungnam

Tham khảo: Danh sách trường ưu tiên tại Hàn Quốc có tỉ lệ bỏ trốn dưới 1%

Bảng II. Xếp hạng theo Tiêu chí học tập

STTTên Trường (Anh - Việt)
1KAIST - Viện khoa học và công nghệ tiên tiến Hàn Quốc
2POSTECH - Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang
3Seoul National University - Đại học quốc gia Seoul
4Korea Tech - Đại học công nghệ và giáo dục Hàn Quốc
5The Catholic Univ of Korea - Đại học Công giáo Hàn Quốc
6Chonbuk National University - Đại học Quốc gia Chonbuk
7SungKyunKwan University - Đại học Sungkyunkwan
8Yonsei University - Đại học Yonsei
9Jeju National University - Đại học quốc gia Jeju
10Korea University - Đại học Hàn Quốc (cơ sở Anam)
11Hallym University - Đại học Hallym
12Korea Maritime and Ocean Univ - Đại học Hàng hải và Đại Dương Hàn Quốc
13Hanyang University - Đại học Hanyang (ở Seoul)
14Ewha Womans University - Đại học nữ sinh Ewha
15ChungAng University - Đại học ChungAng (ở Seoul)
16Chungbuk National University - Đại học Quốc gia Chungbuk
17Kyung Hee University - Đại học Kyung Hee
18University of Ulsan - Đại học Ulsan
19Kyungpook National University - Đại học Quốc gia Kyungpook
20Chonnam National University - Đại học Quốc gia Chonnam
21Gyeongsang National University - Đại học Quốc gia Gyeongsang
22Inje University - Đại học Inje
23Chungnam National University - Đại học Quốc gia Chungnam
24Ajou University - Đại học Ajou
25Pusan National University - Đại học Quốc gia Pusan
26Pukyong National University - Đại học Quốc gia Pukyong
27Dongguk University - Đại học Dongguk (ở Seoul)
28Wonkwang University - Đại học Wonkwang
29Konyang University - Đại học Konyang
30Sogang University - Đại học Sogang

Xem thêm >> Thứ hạng 165 trường đại học Hàn Quốc hiện nay

Bảng III. Chất lượng và kết quả nghiên cứu / giảng dạy

STTTên Trường (Anh - Việt)
1POSTECH - Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang
2KAIST - Viện khoa học và công nghệ tiên tiến Hàn Quốc
3Korea University - Đại học Hàn Quốc (cơ sở Anam)
4Sogang University - Đại học Sogang
5SungKyunKwan University - Đại học Sungkyunkwan
6ChungAng University - Đại học ChungAng
7Hanyang University - Đại học Hanyang (Seoul)
8Yonsei University - Đại học Yonsei (ở Seoul)
9Seoul National University - Đại học quốc gia Seoul
10Kyung Hee University - Đại học Kyung Hee
11Hanyang University - Đại học Hanyang (cơ sở ERICA)
12Ewha Womans University - Đại học nữ sinh Ewha
13Konkuk University - Đại học Konkuk (ở Seoul)
14Pusan National University - Đại học Quốc gia Pusan
15Đại học quốc gia khoa học và công nghệ Seoul
16Chonbuk National University - Đại học Quốc gia Chonbuk
17Kyungpook National University - Đại học Quốc gia Kyungpook
18Ajou University - Đại học Ajou
19Inha University - Đại học Inha
20Dongguk University - Đại học Dongguk (ở Seoul)
21Sejong University - Đại học Sejong
22Yeungnam University - Đại học Yeungnam
23University of Seoul - Đại học Seoul
24Kookmin University - Đại học Kookmin
25Kwangwoon University - Đại học Kwangwoon
26Chungbuk National University - Đại học Quốc gia Chungbuk
27Sangmyung University - Đại học Sangmyung
28Hankuk University of Foreign Study - Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
28Chonnam National University - Đại học Quốc gia Chonnam
30ChungAng University - Đại học ChungAng

Tham khảo: Danh sách Các trường đại học công lập ở Hàn Quốc

Bảng IV. Quốc tế hóa (Sự quốc tế hóa cao)

STTTÊN TRƯỜNG (ANH -VIỆT)
1Hankuk Univ. of Foreign Study - Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
2Kyung Hee University - Đại học Kyung Hee
3Hanyang University - Đại học Hanyang (ở Seoul)
4Dongguk University - Đại học Dongguk (ở Seoul)
5SungKyunKwan University - Đại học Sungkyunkwan
6Korea University - Đại học Hàn Quốc (cơ sở Anam)
7Hanyang University - Đại học Hanyang (cơ sở ERICA)
8KAIST - Viện khoa học và công nghệ tiên tiến Hàn Quốc
9ChungAng University - Đại học ChungAng (ở Seoul)
10Ewha Womans University - Đại học nữ sinh Ewha
11Yonsei University - Đại học Yonsei (ở Seoul)
12Sogang University - Đại học Sogang
13Inha University - Đại học Inha
14POSTECH - Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang
15Konkuk University - Đại học Konkuk (ở Seoul)
16Handong Global University - Đại học toàn cầu Handong
17Dongguk University - Đại học Dongguk (cơ sở Gyeongju)
18Busan Univ. of Foreign Study - Đại học ngoại ngoại ngữ Busan
19Ajou University - Đại học Ajou
20Sejong University - Đại học Sejong
21Sookmyung Women’s Univ. - Đại học nữ sinh Sookmyung
22Kwangwoon University - Đại học Kwangwoon
23Yeungnam University - Đại học Yeungnam
24Seoul National University - Đại học quốc gia Seoul
25Dongseo University - Đại học Dongseo
26Hongik University - Đại học Hongik
27Soongsil University - Đại học Soongsil
28Hansei University - Đại học Hansei
29Kookmin University - Đại học Kookmin
30Sun Moon University - Đại học Sun Moon

V. Mức độ uy tín (Danh tiếng trong xã hội Hàn Quốc và quốc tế)

STTTÊN TRƯỜNG (ANH - VIỆT)
1Seoul National University - Đại học quốc gia Seoul
2SungKyunKwan University - Đại học Sungkyunkwan
3Yonsei University - Đại học Yonsei (ở Seoul)
4Korea University - Đại học Hàn Quốc (cơ sở Anam)
5Sogang University - Đại học Sogang
6Hanyang University - Đại học Hanyang (ở Seoul)
7ChungAng University - Đại học ChungAng (Seoul)
8Kyung Hee University - Đại học Kyung Hee
9University of Seoul - Đại học Seoul
10POSTECH - Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang
11KAIST - Viện khoa học và công nghệ tiên tiến Hàn Quốc
12Inha University - Đại học Inha
13Konkuk University - Đại học Konkuk (Seoul)
14Hankuk University of Foreign Study - Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
15Seoul Tech - Đại học quốc gia khoa học và công nghệ Seoul
16Pusan National University - Đại học Quốc gia Pusan
17Ajou University - Đại học Ajou
18Kyungpook National University - Đại học Quốc gia Kyungpook
19Dongguk University - Đại học Dongguk (Seoul)
20Ewha Womans University - Đại học nữ sinh Ewha
21Korea Aerospace University - Đại học Hàn Quốc Aerospace
22Kookmin University - Đại học Kookmin
23Soongsil University - Đại học Soongsil
24Hongik University - Đại học Hongik
25Dankook University - Đại học Dankook
26Hanyang University - Đại học Hanyang (cơ sở ERICA)
27Chungnam National University - Đại học Quốc gia Chungnam
28Korea Polytechnic University - Đại học bách khoa Hàn Quốc
29Chonnam National University - Đại học Quốc gia Chonnam
30Sookmyung Women’s Univ. - Đại học nữ sinh Sookmyung

Du học sinh chú ý: Trên đây có nhiều trường ” trùng tên nhau” thật ra đây là các cơ sở khác nhau của cùng 1 trường đại học các bạn nhé. Các tiêu chí xếp hạng trên đây chỉ dựa vào đánh giá tổng thể của trường chứ không xếp thứ hạng từng chuyên ngành của trường.

Vì vậy có trường đại học không nằm trong các bảng xếp hạng này, nhưng vẫn rất nổi tiếng về đào tạo một chuyên ngành nào đó.

Danh sách các trường đại học Công Lập ở Seoul

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Gửi phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Required fields are marked *