Thống kê số lượng Du Học Sinh tại các trường ở Seoul Hàn Quốc

Muốn biết chi tiết từng trường đại học ở Seoul có cụ thể bao nhiêu sinh viên nước ngoài đang theo học thì hãy xem bảng dưới

Bảng danh sách thống kê số lượng du học sinh quốc tế ở các trường đại học tại Seoul sẽ cho các bạn biết trường nào nhiều, trường nào ít du học sinh quốc tế. {Trường nhiều thì khó kiếm việc – Trường có ít du học sinh quốc tế thì dễ kiếm việc làm thêm}

Bảng thông báo số lượng du học sinh tại các trường đại học ở Seoul của bộ giáo dục Hàn Quốc.

Danh sách số lượng sinh viên nước ngoài tại các trường đại học ở Seul (thống kê năm 2018)

Tên trường (Tiếng Hàn)

Tên trường (Tiếng Anh)

Người

감리교신학대학교 Methodist Theological University 2
건국대학교 Konkuk University 1,846
경희대학교 Kyung-Hee University 4,626
경희사이버대학교 Kyung-Hee Cyber University 90
고려대학교 Korea University 4,850
고려사이버대학교 Cyber University of Korea 93
광운대학교 Kwangwoon University 221
국민대학교 Kookmin University 2,436
덕성여자대학교 Duksung Women’s University 234
동국대학교 Dongguk University 2,454
동덕여자대학교 Dongduk Women’s University 30
디지털서울문화예술대학교 Digital Seoul Culture Arts University 17
사이버한국외국어대학교 Cyber Hankuk University of Foreign Studies 142
삼육대학교 Sahmyook University 125
상명대학교 Sangmyung University (Seoul Campus) 2,001
서강대학교 Sogang University 1,887
서경대학교 Seokyeong University 451
서울과학기술대학교 Seoul National University of Science and Technology 689
서울교육대학교 Seoul National University of Education 7
서울기독대학교 Seoul Christian University 0
서울대학교 Seoul National University 1,410
서울디지털대학교 Seoul Digital University 54
서울사이버대학교 Seoul Cyber University 9
서울시립대학교 University of Seoul 434
서울여자대학교 Seoul Women’s University 203
서울한영대학교 Seoul Hanyoung University 131
성공회대학교 Sungkonghoe University 20
성균관대학교 Sungkyunkwan University 3,853
성신여자대학교 Sungshin Women’s University 242
세종대학교 Sejong University 1,367
세종사이버대학교 Sejong cyber university 28
숙명여자대학교 Sookmyung Women’s University 271
숭실대학교 Soongsil University 1,324
숭실사이버대학교 Soongsil Cyber University 30
연세대학교 Yonsei University 3,140
이화여자대학교 Ewha Womans University 1,782
장로회신학대학교 Presbyterian University and Theological Seminary 5
정석대학 Jungseok University 0
중앙대학교 Chung-Ang University 2,770
총신대학교 Chongshin University 144
추계예술대학교 Chugye University for the Arts 1
케이씨대학교 KC University 2
한국방송통신대학교 Korea National Open University 629
한국성서대학교 Korean Bible University 139
한국열린사이버대학교 Open cyber University 6
한국예술종합학교 Korea National University of Arts 68
한국외국어대학교 Hankuk University of Foreign Studies 2,187
한국체육대학교 Korea National Sport University 9
한성대학교 Hansung University 219
한양대학교 Hanyang University 2,464
한양사이버대학교 Hanyang Cyber University 50
홍익대학교 Hongik University 1,207

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *