25 mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn một cách lưu loát, tự tin và không quên phép lịch sự. Giúp bạn có được ấn tượng tốt đẹp nhất ngay từ thuở ban đầu.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn nhằm mục đích để đối phương nắm được phần nào đó về mình, một phần là cơ hội để mình tìm hiểu đối phương. Tạo sự tin tưởng lẫn nhau, cho những cuộc trò truyện tiếp theo sau này. Sau đây, Knet sẽ giới thiệu những mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn để các bạn cùng nắm rõ nhé.

Bài viết tham khảo:

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn

1. Ý nghĩa của việc sử dụng câu giới thiệu bản thân

Trong lần gặp đầu tiên, sự giới thiệu bản thân đặc biệt quan trọng. Nếu như trong lần đầu gặp mặt, việc bạn để lại ấn tượng không tốt sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến mục đích sau này thật sự

Đối với việc giới thiệu bản thân mà nói. Nó không chỉ mang tính chất truyền thông tin đến đối phương về mình. Nó còn là cơ sở tạo sự tin tưởng, ấn tượng lẫn nhau trong lần gặp đầu tiên.

Với việc tạo được ấn tượng tốt đẹp trong cách giới thiệu, sẽ là sự thành công cho những buổi trò chuyện với nhau.

Có những người, chỉ ngay lần đầu gặp đầu tiên với những lời giới thiệu chân thành. Đã khiến đối phương cảm kích, nhiều thiện cảm. Tất nhiên, con đường thân thiết sau này sẽ ngày càng trở nên ngắn lại.

Trong giới thiệu bản thân tiếng Hàn cũng vậy. Nếu như, trong lần giới thiệu bạn nói năng lưu loát mạch lạc. Điều đó họ sẽ nhận thấy được bạn là người thông minh, tháo vát, nhanh nhẹn.

2. 25 mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn

1.안녕하세요. 만나서 반갑습니다. 저는향 해요.

Annyeong haseyo. Mannaso bangapseumnita. Joneun Hyangrago heyo

Xin chào. Rất vui được làm quen với mọi người. Tôi tên là Hương! 

2.제 이름은 A입니다

Je ileum-eun A ibnida: Tên tôi là A

Phỏng vấn du học Hàn Quốc tại công ty tư vấn du học Knet

Phỏng vấn du học Hàn Quốc tại công ty tư vấn du học Knet

3.저는입니다
Jeoneun Heung-ibnida: Tôi là Hằng
Trong quá trình giới thiệu tên:

+ Nếu như tên bạn không có phụ âm cuối thì cộng thêm  라고 합니다.
Ví dụ:

지라고 합니다:    Tôi tên là Chi
+ Nếu như tên bạn có phụ âm cuối thì thêm 이라고 합니다.
Ví dụ : 저는 흐어이라고 합니다:  Tôi tên là Hương

4.저는 (베트남)에서 왔서요
jeoneun (beteunam)eseo wassseoyo: Tôi đến từ (Việt Nam)

5.저는 (베트남)사람입니다
jeoneun (beteunam)salam-ibnida: Tôi là người (Việt Nam)

6.저는 (스물)살입니다
jeoneun (seumul)sal-ibnida:  Tôi (20) tuổi

7.지금 호치민에 살고 있습니다
jigeum hochimin-e salgo issseubnida: Tôi sống tại thành phố Hồ Chí Minh.

8.우리 가족은 모두 넷이에요.
uli gajog-eun modu nes-ieyo: Gia đình tôi có tất cả là 4 người
9.아버지와 어머니가 계시고, 형이 하나 있습니다
abeojiwa eomeoniga gyesigo, hyeong-i hana issseubnida: Có bố và mẹ, 1 anh trai  

10.음악을 아주 좋아합니다
eum-ag-eul aju joh-ahabnida: Tôi rất thích âm nhạc.
11.취미는 음악 감상입니다
chwimineun eum-ag gamsang-ibnida: Sở thích của tôi là nghe nhạc. 

12.집에서는 항상 음악을 들어요
jib-eseoneun hangsang eum-ag-eul deul-eoyo: Tôi luôn luôn nghe nhạc ở nhà.

Buổi dã ngoại của học sinh Knet

Buổi dã ngoại của học sinh Knet

13.여러 나라에 여행을 가는 것을 좋아합니다
yeoleo nala-e yeohaeng-eul ganeun geos-eul joh-ahabnida: Tôi thích đi du lịch ở nhiều đất nước
14.제 취미가 여행입니다
je chwimiga yeohaeng-ibnida: Sở thích của tôi là đi du lịch.

15.그래서 시간이 있으면 항상 친구와 같이 여행을 갑니다
geulaeseo sigan-i iss-eumyeon hangsang chinguwa gat-i yeohaeng-eul gabnida: Vì vậy mỗi khi có thời gian thì tôi thường đi du lịch cùng với bạn bè.
16.휴대전화가 있어요?
hyudaejeonhwaga iss-eoyo? Bạn có điện thoại không?

17.전화번호가 몃 번이에요?
jeonhwabeonhoga myeos beon-ieyo ? Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
18.전화번호가 몃 번이에요. 다시 만나 뵙기를 바랍니다
jeonhwabeonhoga myeos beon-ieyo. dasi manna boebgileul balabnida: Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau.  

19.가까운 시일 내에 또 뵙지요
gakkaun siil naee tto boebjiyo: Tôi hi vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau trong vài ngày tới.
20.다시 뵙겠습니다
dasi boebgessseubnida: Tôi sẽ gặp lại anh.
21.다시 만나 뵙기를 바랍니다
dasi manna boebgileul balabnida: Tôi hi vọng chúng ta sẽ có dịp gặp lại nhau.
22.오늘 만나서 반가웠습니다
oneul mannaseo bangawossseubnida: Tôi rất vui khi được gặp anh hôm nay.
23.안녕히 가십시오. 또 오시기 바랍니다
gasibsio. tto osigi balabnida: Tạm biệt. Tôi mong là anh sẽ đến và gặp chúng tôi.
24.좋은 하루 되십시요
joh-eun halu doesibsiyo: Chúc một ngày tốt lành.

25.즐겁게 지내세요
jeulgeobge jinaeseyo: Chúc vui vẻ.
Hi vọng, với 25 mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn mà Knet mang đến cho các bạn. Sẽ giúp các bạn tự tin hơn, trong buổi gặp gỡ đầu tiên với người Hàn Quốc nhé.

  • * Để được tư vấn thêm về du học Hàn bạn hãy gọi các số sau hoặc add Zalo và nhắn tin

CÔNG TY DU HỌC KNET – KOREA.NET.VN

  • Địa chỉ Trụ sở công ty: Tâng 27, Tháp A tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Mỹ Đình, Hà Nội (đối diện tòa nhà Keangnam)

TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN TRUNG – MIỀN BẮC – HÀ NỘI

Anh Khoa: 0987 328 753

Anh Hải: 0964 188 832

Anh Đức: 0976 878 528

Anh Vinh: 0904 999 886

Chị Linh: 0962 277 732

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.