Xếp hạng trường đại học tại Hàn Quốc theo Ngành Học (Nhân văn – Kỹ thuật)

Bảng thứ hạng các trường đại học có chuyên ngành nhân văn – kỹ thuật. Cùng với đó là giải thích thêm… và cung cấp các ngành học chính của 2 lĩnh vực là Nhân Văn và Kỹ Thuật…

Muốn tìm trường có đào tạo, giảng dạy các chuyên ngành về Nhân văn hay Kỹ thuật có thứ hạng cao thì…. Trước tiên bạn hãy xem bảng thứ hạng các trường theo chuyên ngành dưới:

인문, 상경 계열 전국 순위 (Xếp hạng trường ở Hàn theo ngành: Nhân văn)

STT Tên trường (tiếng Hàn) Tên trường (tiếng Việt)
1 서울대학교 Đại học Quốc gia Seoul
2 연세대학교(서울) Đại học Yonsei (Seoul)
3  고려대학교(서울) Đại học Hàn Quốc (Seoul)
4  서강대학교 Đại học Sogang
5 성균관대학교 Đại học Sungkyunkwan
6 한양대학교 Đại học Hanyang
7 중앙대학교(서울) Đại học Chung-Ang (Seoul)
8 경희대학교(서울) Đại học Kyung Hee (Seoul)
9 서울시립대학교 Đại học Quốc gia Seoul
10 한국외국어대학교(서울) Đại học Ngoại ngữ Hankuk (Seoul)
11 부산대학교(부산) Đại học Quốc gia Busan (Busan)
12 이화여자대학교 Đại học nữ sinh Ewha
13 경북대학교(대구) Đại học Quốc gia Kyungpook (Daegu)
14 건국대학교(서울) Đại học Konkuk (Seoul)
15 동국대학교(서울) Đại học Dongguk (Seoul)
16 한동대학교 Đại học Handong
17 숙명여자대학교 Đại học nữ Sookmyung
18 홍익대학교(서울) Đại học Hongik (Seoul)
19 전남대학교(광주) Đại học Quốc gia Chonnam (Gwangju)
20 국민대학교 Đại học Kookmin
21 단국대학교(죽전) Đại học Dankook (Jukjeon – Gyeonggi)
22 경희대학교(국제) Đại học Kyung Hee (Seocho – Gyeonggi)
23 세종대학교 Đại học Sejong
24 숭실대학교 Đại học Soongsil
25 충남대학교(대덕) Đại học Quốc gia Chungnam (Daedeok – Daejeon)
26 인하대학교 Đại học Inha
27 아주대학교 Đại học Ajou
28 명지대학교(서울) Đại học Myongji (Seoul)
29 광운대학교 Đại học Kwangwoon
30 서울과학기술대학교 Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
31 충북대학교(청주) Đại học Quốc gia Chungbuk (Cheongju)
32 전북대학교(전주) Đại học Quốc gia Chonbuk (Jeonju)
33 성신여자대학교 Đại học nữ Sungshin
34 상명대학교(서울) Đại học Sangmyung (Seoul)
35 강원대학교(남춘천) Đại học Quốc gia Kangwon (Namchuncheon – Gangwon)
36 카톨릭대학교(혜화) Catholic University of Korea (Songsin Campus)
37 서울여자대학교 Đại học nữ sinh Seoul
38 제주대학교 Đại học Quốc gia Jeju 
39 한성대학교 Đại học Hansung
40 경기대학교(서울) Đại học Kyonggi (Seoul)
41 덕성여자대학교 Đại học nữ Duksung
42 동덕여자대학교 Đại học nữ sinh Dongduk
43 연세대학교(원주) Đại học Yonsei (Wonju)
44 인천대학교 Đại học Quốc gia Incheon
45 고려대학교(조치원) Đại học Hàn Quốc (Jochiwon)
46 가천대학교(글로벌) Đại học Gachon (global)
47 한국해양대학교(부산) Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc (Busan)
48 용인대학교 Đại học Yongin
49 울산대학교 Đại học Ulsan
50 한국외국어대학교(용인) Đại học Ngoại ngữ Hankuk (Yongin)
51 조선대학교(광주) Đại học Chosun (Gwangju)

이공, 공학 계열 전국 순위 (Xếp hạng trường ở Hàn theo ngành: Kỹ thuật)

STT Tên trường (tiếng Hàn) Tên trường (tiếng Việt)
1 한국과학기술원 Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc – KAIST
2 서울대학교 Đại học Quốc gia Seoul
3 포항공과대학교 Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang
4 연세대학교(신촌) Đại học Yonsei (Shinchon – Seoul)
5 고려대학교(안암) Đại học Hàn Quốc (Anam – Seoul)
6 한양대학교(서울) Đại học Hanyang (Seoul)
7 울산과학기술원(UNIST) Viện Khoa học và Công nghệ Ulsan (UNIST)
8 성균관대학교 Đại học Sungkyunkwan
9 광주과학기술원(GIST) Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju (GIST)
10 서강대학교 Đại học Sogang
11 중앙대학교(서울) Đại học Chung-Ang (Seoul)
12 서울시립대학교 Đại học quốc gia Seoul
13 경희대학교(서울) Đại học Kyung Hee (Seoul)
14 인하대학교 Đại học Inha
15 부산대학교(부산) Đại học Quốc gia Pusan ​​(Busan)
16 건국대학교(서울) Đại học Konkuk (Seoul)
17 경북대학교(대구) Đại học Quốc gia Kyungpook (Daegu)
18 아주대학교 Đại học Ajou
19 홍익대학교(신촌) Đại học Hongik (Shinchon – Seoul)
20 이화여자대학교 Đại học nữ sinh Ewha
21 동국대학교(서울) Đại học Dongguk (Seoul)
22 전남대학교(광주)  Đại học Quốc gia Chonnam (Gwangju)
23 충남대학교(대덕) Đại học Quốc gia Chungnam (Daedeok)
24 경희대학교 Đại học Kyung Hee
25 한국항공대학교 Đại học hàng không vũ trụ Hàn Quốc
26 서울과학기술대학교 Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
27 광운대학교 Đại học Kwangwoon
28 국민대학교 Đại học Kookmin
29 숭실대학교 Đại học Soongsil
30 단국대학교(죽전) Đại học Dankook (Jukjeon – Gyeonggi)
31 한양대학교(에리카) Đại học Hanyang (Erica – Gyeonggi)
32 세종대학교 Đại học Sejong
33 충북대학교(청주) Đại học Quốc gia Chungbuk (Cheongju)
34 전북대학교(전주) Đại học Quốc gia Chonbuk (Jeonju)
35 숙명여자대학교 Đại học nữ sinh Sookmyung
36 강원대학교(남춘천) Đại học Quốc gia Kangwon (Namchuncheon)
37 연세대학교(원주)  Đại học Yonsei (Wonju)
38 상명대학교(서울) Đại học Sangmyung (Seoul)
39 부경대학교(대연) Đại học Quốc gia Pukyong (Daeyeon – Busan)
40 제주대학교 Đại học Quốc gia Jeju
41 가천대학교(메디컬) Đại học Gachon (Medical)
42 인천대학교 Đại học Quốc gia Incheon
43 한국과학기술대학교 Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia
44 한국해양대학교(부산) Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc (Busan)
45 명지대학교(용인) Đại học Myongji (Yongin)
46 가천대학교(글로벌) Đại học Gachon (global)
47 울산대학교 Đại học Ulsan
48 한성대학교 Đại học Hansung
49 경기대학교(경기) Đại học Kyonggi
50 조선대학교 Đại học Chosun

Xem thêm: Các vấn đề liên quan về 2 ngàng học Nhân Văn – Kỹ Thuật phía dưới

Nhiều người không biết chọn học nhân văn hay học kỹ thuật… (xã hội thực tế cho thấy nhiều người học nhân văn ra trường khó xin việc và thu nhập thấp hơn học kỹ thuật)

Ngành Nhân văn học là gì – gồm những chuyên ngành học gì?

Ngành nhân văn hay còn được gọi: nhân văn học, là các ngành học nghiên cứu về văn hóa con người, sử dụng các phương pháp chủ yếu là phân tích, lập luận, hoặc suy đoán, và có đáng kể đến từ yếu tố lịch sử — khác với những cách tiếp cận chủ yếu dựa trên thực nghiệm của các ngành kỹ thuật, khoa học tự nhiên.

Ngành nhân văn thường có các ngành học chính sau:

Ngôn ngữ học (gồm cả các ngôn ngữ cổ điển và hiện đại), văn học, triết học, tôn giáo, và các ngành nghệ thuật như nhạc và kịch, diễn viên, đạo diễn, nghệ thuật tự do….

Những ngành nhân văn khác như lịch sử, nhân học, cổ vật học, các lĩnh vực nghiên cứu chuyên sâu, nghiên cứu truyền thông, nghiên cứu văn hóa, luật, và ngôn ngữ học đôi khi cũng được xếp vào các ngành khoa học xã hội….

Ngành Kỹ Thuật học là gì – gồm những chuyên ngành học gì?

Kỹ thuật (tiếng Anh: engineering), có thể  gọi là ngành kỹ sư, là việc ứng dụng kiến thức khoa học, kinh tế, xã hội, và thực tiễn để thiết kế, xây dựng, và duy trì các cấu trúc, máy móc, thiết bị, hệ thống, vật liệu, và quá trình. Kỹ thuật có thể bao gồm việc sử dụng sự hiểu biết sâu sắc để tìm ra, tạo mô hình, và thay đổi quy mô một giải pháp hợp lý cho một vấn đề hay một mục tiêu. Ngành kỹ thuật vô cùng rộng, nó bao gồm một loạt các lĩnh vực kỹ thuật đặc thù hơn, mỗi lĩnh vực nhấn mạnh đến những lĩnh vực công nghệ và những kiểu ứng dụng riêng. Những người hành nghề kỹ thuật được gọi là kỹ sư.

Ngành kỹ thuật gồm có những chuyên ngành học chính sau:

  • Kỹ thuật cơ khí: Thiết kế những hệ thống vật lý hay cơ học, như hệ thống cung cấp điện và năng lượng, sản phẩm hàng không và không gian, hệ thống vũ khí, phương tiện vận tải, động cơ đốt trong, bộ nén khí, tàu điện…
  • Kỹ thuật hóa học: Ứng dụng những nguyên lý vật lý, hóa học, sinh học, và kỹ thuật trong việc thực hiện những quá trình hóa học ở quy mô sản xuất thương mại, như lọc đầu, chế tạo vật liệu và thiết bị ở kích thước micromét, lên men, sản xuất các phân tử sinh học.
  • Kỹ thuật xây dựng: Thiết kế và xây dựng những công trình công cộng và cho tư nhân, như hạ tầng cơ sở (sân bay, đường bộ, đường sắt, hệ thống cấp nước và hệ thống xử lý nước, v.v…), cầu cống, đập nước, và các tòa nhà.
  • Kỹ thuật điện: Thiết kế và nghiên cứu những hệ thống điện và điện tử khác nhau, như mạch điện, máy phát điện, động cơ điện, thiết vị điện từ hay điện cơ, thiết bị điện tử, mạch điện tử, cáp quang, thiết bị điện quang, hệ thống máy tính, hệ thống thông tin liên lạc, công cụ, những bảng điều khiển…
  • Kỹ thuật hệ thống: Phân tích, Thiết kế và Điều khiển hệ thống kỹ thuật. Nó tập trung vào khoa học và công nghệ của hệ thống công nghiệp. Nó nhấn mạnh đến việc phân tích và thiết kế hệ thống để sản xuất hàng hóa và dịch vụ một cách hiệu quả.
  • Kỹ thuật tích hợp liên ngành bao gồm các ngành học liên quan như: Kỹ thuật hàng không vũ trụ; Kỹ thuật nông nghiệp; Kỹ thuật ứng dụng; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật dịch vụ tòa nhà; Kỹ thuật năng lượng; Kỹ thuật đường sắt; Kỹ thuật công nghiệp; Kỹ thuật Cơ điện tử; Kỹ thuật quản lý; Kỹ thuật quân sự; Kỹ thuật nano; Kỹ thuật hạt nhân; Kỹ thuật dầu khí; Kỹ thuật dệt may.

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *