Trường Đại học Quốc gia Kyungpook – Các chuyên ngành học bạn cần biết

Trường Đại học Quốc gia Kyungpook (Tên Tiếng Hàn: 경북대학교) nằm tại Thành phố Daegu, tỉnh Gyeongbuk. Đây là một trong ba trường Đại học lớn nhất tại Hàn Quốc, thu hút đến 41,000 sinh viên từ trong nước đến quốc tế theo học. Các bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về trường […]

Trường Đại học Quốc gia Kyungpook (Tên Tiếng Hàn: 경북대학교) nằm tại Thành phố Daegu, tỉnh Gyeongbuk. Đây là một trong ba trường Đại học lớn nhất tại Hàn Quốc, thu hút đến 41,000 sinh viên từ trong nước đến quốc tế theo học.

Các bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về trường và du học Hàn Quốc thông qua bài viết:

Trong bài đăng ngày hôm nay, chúng ta sẽ tập trung tìm hiểu về:

Danh sách tất cả các trường thành phần cùa trường
Đại học Quốc gia Kyungpook

Trường Đại học Quốc gia Kyungpook có nhiều chuyên ngành học dành cho sinh viên

Trường Đại học Quốc gia Kyungpook có nhiều chuyên ngành học dành cho sinh viên

Bậc Đại học

Undergraduate

1 Trường Nhân văn College of Humanities
2 Trường Khoa học Xã hội College of Social Sciences
3 Trường Khoa học Tự nhiên College of Natural Sciences
4 Trường Kinh tế và Quản trị Kinh doanh College of Economics & Business Administration
5 Trường Kỹ thuật IT College of IT Engineering
6 Trường Nông nghiệp và Khoa học Đời sống College of Agriculture and Life Sciences
7 Trường Âm nhạc và Nghệ thuật Thị giác College of Music and Visual Arts
8 Trường Sư phạm Teachers College
9 Trường Y College of Medicine
10 Trường Nha khoa College of Dentistry
11 Trường Thú y College of Veterinary Medicine
12 Trường Hệ sinh thái của Con người College of Human Ecology
13 Trường Điều dưỡng College of Nursing
14 Trường Dược College of Pharmacy
15 Trường Khoa học Môi trường và Hệ sinh thái College of Ecology and Environmental Science
16 Trường Khoa học và Công nghệ College of Science and Technology
17 Trường Y tế và Phúc lợi School of Health and Welfare
18 Trường Lãnh đạo Toàn cầu Global Leaders School
19 Trường Quản trị Công School of Public Administration
20 Trường Công nghệ Khoa học, Sinh học và Chuyên ngành không cụ thể School of Science Technology, Biology and Undeclared Majors
21 Chuyên ngành không cụ thể Undeclared Majors

Trong từng trường lại được chia cụ thể các chuyên ngành như sau:

1. Trường Nhân văn

Trường Nhân văn

College of Humanities

1 Khoa Ngôn ngữ và Văn học Hàn Department of Korean Language and Literature
2 Khoa Ngôn ngữ và Văn học Tiếng Anh Department of English Language and Literature
3 Khoa Lịch sử Department of History
4 Khoa Triết học Department of Philosophy
5 Khoa Ngôn ngữ và Văn học Pháp Department of French Language and Literature
6 Khoa Ngôn ngữ và Văn học Đức Department of German Language and Literature
7 Khoa Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Department of Chinese Language and Literature
8 Khoa Khảo cổ học và Nhân chủng học Department of Archaeology and Anthropology
9 Khoa Ngôn ngữ và Văn học Nhật Department of Japanese Language and Literature
10 Khoa Văn học Hàn trong Tiếng Trung cổ Department of Korean Literature in Classical Chinese
11 Khoa Ngôn ngữ và Văn học Nga Department of Russian Language and Literature

2. Trường Khoa học Xã hội

Trường Khoa học Xã hội

College of Social Sciences

1 Khoa Khoa học Chính trị và Ngoại giao Department of Political Science and Diplomacy
2 Khoa Xã hội học Department of Sociology
3 Khoa Địa lý Department of Geography
4 Khoa Khoa học Thông tin và Thư viện Department of Library and Information Science
5 Khoa Tâm thần học Department of Psychology
6 Khoa Phúc lợi Xã hội Department of Social Welfare
7 Khoa Báo chí và Truyền thông Đại chúng Department of Journalism and Mass Communication

3. Trường Khoa học Tự nhiên

College of Natural Sciences

Trường Khoa học Tự nhiên

1 Department of Mathematics Khoa Toán
2 Department of Physics Khoa Vật lý
3 Department of Chemistry Khoa Hóa học
4 Department of Statistics Khoa Thống kê
5 School of Life Science Trường Khoa học Đời sống
5.1 Major in Biotechnology Chuyên ngành Công nghệ Sinh học
5.2 Major in Biology Chuyên ngành Sinh học
6 School of Earth System Science Trường Khoa học Hệ thống Trái đất
6.1 Major in Geology Chuyên ngành Địa chất
6.2 Major in Astronomy and Atmospheric Sciences Chuyên ngành Khoa học Thiên văn và Khí quyển
6.3 Major in Oceanography Chuyên ngành Hải dương học

4. Trường Kinh tế và Quản trị Kinh doanh

College of Economics & Business Administration

Trường Kinh tế và Quản trị Kinh doanh

1 School of Economics and Trade Phân nhánh Kinh tế và Thương mại
2 School of Business Administration Phân nhánh Quản trị Kinh doanh

5. Trường Kĩ thuật

College of Engineering

Trường Kĩ thuật

1 School of New Materials Engineering Phân nhánh Kỹ thuật Vật liệu Mới
1.1 Major in Materials Science and Metallurgical Engineering Chuyên ngành Khoa học Vật liệu và Kỹ thuật Luyện kim
1.2 Major in Electronic Materials Science and Engineering Chuyên ngành Kỹ thuật và Khoa học Vật liệu Điện tử
2 School of Mechanical Engineering Phân nhánh Kỹ thuật Cơ khí
2.1 Major in Mechanical Engineering Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí
2.2 Major in Mechanical Design Chuyên ngành Thiết kế Cơ khí
2.3 Major in Robotics Chuyên ngành Robot
3 School of Architecture Phân nhánh Kiến trúc
3.1 Major in Architecture Chuyên ngành Kiến trúc
3.2 Major in Architectural Engineering Chuyên ngành Kỹ thuật Kiến trúc
4 Department of Civil Engineering Phân ngành Kỹ thuật Công trình Dân dụng
5 School of Energy Engineering Phân nhánh Kỹ thuật Năng lượng
5.1 Major in New & Renewable Energy Chuyên ngành Năng lượng mới và Năng lượng Tái tạo
5.2 Major in Energy Conversion Chuyên ngành Chuyển đổi Năng lượng
6 Department of Polymer Science Engineering Khoa Kỹ thuật Khoa học Polyme
7 School of Applied Chemistry Phân nhánh Hóa học Ứng dụng
7.1 Major in Applied Chemistry Chuyên ngành Hóa học Ứng dụng
7.2 Major in Chemistry Chuyên ngành Hóa học
8 Department of Textile System Engineering Khoa Kỹ thuật Hệ thống Dệt may
9 Department of Environmental Engineering Khoa Kỹ thuật Môi trường

6. Trường Kỹ thuật IT

College of IT Engineering

Trường Kỹ thuật IT

1 School of Electronics Engineering Phân nhánh Kỹ thuật Điện tử
2 School of Computer Science and Engineering Phân nhánh Kỹ thuật và Khoa học Máy tính
3 Department of Electrical Engineering Khoa Kỹ thuật Điện
4 Department of Mobile Engineering Khoa Kỹ thuật Di động

7. Trường Nông nghiệp và Khoa học Đời sống

College of Agriculture and Life Sciences

Trường Nông nghiệp và Khoa học Đời sống

1 School of Applied Life Science Phân nhánh Khoa học Đời sống Ứng dụng
1.1 Major in Plant Biosciences Chuyên ngành Khoa học Sinh học Thực vật
1.2 Major in Environment and Life Science Chuyên ngành Môi trường và Khoa học Đời sống
1.3 Major in Applied Biology Chuyên ngành Sinh học Ứng dụng
2 School of Food Science Phân nhánh Khoa học Thực phẩm
2.1 Major in Food Bio-Industry Chuyên ngành Công nghiệp Sinh học Thực phẩm
2.2 Major in Food Material Chuyên ngành Nguyên liệu Thực phẩm
2.3 Major in Food Applied Engineering Chuyên ngành Kỹ thuật Ứng dụng vào Thực phẩm
3 School of Forest Science & Landscape Architecture Phân nhánh Kiến trúc Cảnh quan và Khoa học Lâm nghiệp
3.1 Major in Forestry Chuyên ngành Lâm nghiệp
3.2 Major in Wood & Paper Science Chuyên ngành Gỗ và Khoa học Sản xuất Giấy
3.3 Major in Landscape Architecture Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan
4 School of Agricultural Civil & Bio-industrial Machinery Engineering Phân nhánh Kỹ thuật Máy móc Công nghiệp Sinh học và Nông nghiệp Dân dụng
4.1 Major in Agricultural Civil Engineering Chuyên ngành Kỹ thuật Nông nghiệp Dân dụng
4.2 Major in Bio-industrial Machinery Engineering Chuyên ngành Kỹ thuật Máy móc Công nghiệp Sinh học
5 Department of Horticultural Science Khoa Khoa học Làm vườn
6 Department of Bio-fibers and Materials Science Khoa Khoa học Vật liệu và Sợi sinh học
7 Department of Agricultural Economics Khoa Kinh tế Nông nghiệp
8 Department of Farm Management Khoa Quản lý Nông trại

8. Trường Âm nhạc và Nghệ thuật Thị giác

College of Music and Visual Arts

Trường Âm nhạc và Nghệ thuật Thị giác

1 Department of Music Khoa Âm nhạc
2 Department of Korean Traditional Music Khoa Âm nhạc Truyền thống Hàn Quốc
3 Department of Fine Arts Khoa Mỹ thuật
4 Department of Design Khoa Thiết kế

9. Trường Sư phạm

Teachers College

Trường Sư phạm

1 School of European language Education Phân nhánh Sư phạm Ngôn ngữ Châu Âu
1.1 Department of German Language Education Khoa Sư phạm Tiếng Đức
1.2 Department of French Language Education Khoa Sư phạm Tiếng Pháp
2 Department of History Education Khoa Sư phạm Lịch sử
3 Department of Geography Education Khoa Sư phạm Địa lý
4 Department of Social Studies Education Khoa Sư phạm Nghiên cứu Xã hội
5 Department of Physical Education Khoa Sư phạm Vật lý
6 Department of Chemistry Educaion Khoa Sư phạm Hóa học
7 Department of Biology Education Khoa Sư phạm Sinh học
8 Department of Earth Science Educaion Khoa Sư phạm Khoa học Trái đất
9 Department of Education Khoa Sư phạm
10 Department of Korean Language and Literature Education Khoa Sư phạm Văn học và Ngôn ngữ Tiếng Hàn
11 Department of English Education Khoa Sư phạm Tiếng Anh
12 Department of Ethics Education Khoa Sư phạm Đạo đức
13 Department of Mathematics Education Khoa Sư phạm Toán học
14 Department of Home Economics Education Khoa Sư phạm Kinh tế Gia đình
15 Department of Physical Education Khoa Giáo dục Thể chất

10. Trường Hệ sinh thái Con người

College of Human Ecology

Trường Hệ sinh thái của Con người

1 School of Child Studies Phân nhánh Nghiên cứu về Trẻ em
1.1 Major in Child and Family Studies Chuyên ngành Nghiên cứu về Trẻ em và Gia đình
1.2 Major in Child Studies Chuyên ngành Nghiên cứu Trẻ em
2 Department of Clothing and Textiles Khoa Quần áo và Dệt may
3 Department of Food Science and Nutrition Khoa Khoa học Thực phẩm và Dinh dưỡng

11. Trường Khoa học Môi trường và Hệ sinh thái

College of Ecology and Environmental Science

Trường Khoa học Môi trường và Hệ sinh thái

1 School of Ecology & Environmental System Phân nhánh Hệ Môi trường và Hệ sinh thái
1.1 Major in Plant Resources Environment Chuyên ngành Môi trường Tài nguyên Thực vật
1.2 Major in Forest Environmental Science Chuyên ngành Khoa học Môi trường Lâm nghiệp
2 School of Ecological Environment & Eco-tourism Phân nhánh Môi trường sinh thái và Du lịch Sinh thái
2.1 Major in Applied Biology Chuyên ngành Sinh học Ứng dụng
2.2 Major in Ecological Environment(old) Chuyên ngành Môi trường Sinh thái
2.3 Major in Eco-tourism Chuyên ngành Du lịch Sinh thái
3 Department of Leisure Sports Khoa Thể thao Giải trí
4 Department of Animal Science Khoa Khoa học Động vật
5 Department of Animal Biotechnology Khoa Công nghệ Sinh học Động vật
6 Department of Horse/Companion and Wild Animal Science Khoa Nghiên cứu về Ngựa/Khoa học Động vật Hoang dã

12. Trường Khoa học và Công nghệ

College of Science and Technology

Trường Khoa học và Công nghệ

1 School of Constructional Disaster Prevention Phân nhánh Phòng chống Thảm họa lên Công trình Xây dựng
1.1 Major in Constructional Environmental Engineering Chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường trong Xây dựng Công trình
1.2 Major in Constructional Disaster Prevention Chuyên ngành Phòng chống Thảm họa trong Xây dựng Công trình
2 School of Automotive Engineering Phân nhánh Kỹ thuật Ô tô
2.1 Major in Eco-friendly Automotive Chuyên ngành Ô tô Thân thiện với Môi trường
2.2 Major in Intelligent Automotive Chuyên ngành Ô tô Thông minh
3 School of Textile & Fashion design Phân nhánh Thiết kế Thời trang và Dệt may
3.1 Major in Textile Engineering Chuyên ngành Kỹ thuật Dệt may
3.2 Major in Fashion design Chuyên ngành Thiết kế Thời trang
4 School of Convergence & Fusion System Engineering Phân nhánh Kỹ thuật Hệ thống Kết hợp
4.1 Major in Aeronautical Satellite System Chuyên ngành Hệ thống Vệ tinh Hàng không
4.2 Major in Plant System Chuyên ngành Hệ thống Thực vật
5 School of Nano & Materials Science and Engineering Phân nhánh Kỹ thuật và Khoa học Vật liệu và Nano
5.1 Major in Energy Chemical Engineering Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học Năng lượng
5.2 Major in New Materials Engineering Chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu mới
6 Department of Precision Mechanical Engineering Khoa Kĩ thuật Cơ khí Chính xác
7 Department of Computer Software Khoa Phần mềm Máy tính
8 Department of Food and Food Service Industry Khoa Thực phẩm và Ngành Dịch vụ Thực phẩm
9 Department of Dental Hygienics Khoa Vệ sinh Răng miệng
10 School of Computer Information Phân nhánh Thông tin Máy tính
10.1 Major in Computer System Engineering Chuyên ngành Kỹ thuật Hệ thống Máy tính

13. Trường Y tế và Phúc lợi

School of Health and Welfare

Trường Y tế và Phúc lợi

1 Major in Senile Health Welfare Chuyên ngành Y tế và Phúc lợi người già

14. Một số trường khác

Ngoài ra tại Trường Đại học Quốc gia Kyungpook còn có các trường thành phần khác như:

  • College of Medicine: Trường Y
  • College of Dentistry: Trường Nha khoa
  • College of Nursing: Trường Điều dưỡng
  • College of Pharmacy: Trường Dược
  • Global Leaders School: Trường Lãnh đạo Toàn cầu
  • School of Science Technology, Biology and Undeclared Majors: Trường Công nghệ Khoa học, Sinh học và Chuyên ngành không cụ thể khác

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *