Tất cả các thông tin về trường Đại Học Konkuk – Seoul Campus

Seoul Campus của trường đại học Konkuk đã nhận được phần thưởng của tổng thống cho giải thưởng quản lý chất lượng quốc gia. Theo đánh giá của các trường đại học thế giới và giáo dục cao cấp ở Anh, trường đại học Konkuk xếp hạng thứ 12 trong nước. Theo đánh giá của […]

Seoul Campus của trường đại học Konkuk đã nhận được phần thưởng của tổng thống cho giải thưởng quản lý chất lượng quốc gia. Theo đánh giá của các trường đại học thế giới và giáo dục cao cấp ở Anh, trường đại học Konkuk xếp hạng thứ 12 trong nước.

Theo đánh giá của các trường đại học quốc gia Joong Ang Ilbo, trường đại học Konkuk đứng thứ 15 trong các trường đại học quốc gia, xếp thứ 5 trong hệ thống các trường đại học văn hóa.

Khuôn viên trường đại học Konkuk

Khuôn viên trường đại học Konkuk

Đại học Konkuk là một trường đại học tư thục ở Seoul, và Chungju, Hàn Quốc. Cơ sở tại Seoul nằm ở phía đông nam của thủ đô, gần sông Hán, còn được phục vụ bởi một ga tàu điện ngầm cùng tên.
+ Địa chỉ: 120 Neungdong-ro, Jayang 1(il)-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc
+ Điện thoại: +82 2-450-3114
+ Chủ tịch: Sanggi Min
+ Thành lập: 15 tháng 5, 1946
+ Linh vật: Bò mộng, KonWoo, KonHee
+ Web: http://www.konkuk.ac.kr/

Đại học Konkuk là sự lựa chọn hàng đầu của dự án hợp tác côngg nghiệp đại học – lãnh đạo (LINC +)

  • Sở hữu Campus giộng lớn và sinh đẹp nằm ngay giữa long thủ đô Seoul
  • Tự hào có mạng lưới hợp tác quốc tế lớn mạnh (giao lưu với 448 trường đại học tại 60 quốc gia)
  • Có nhiều chế độ học bổng dành cho sinh viên, đồng thời tham gia các hoạt động cống hiến cho xã hội
  • Sở hữu khu kỹ túc xã hiện đại được trang bị tiên tiến nhất tại hàn quốc
  • Đứng thứ 7/10 của các trường đại học của hàn quốc (theo khảo sát của Realmeter)

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGÔN NGỮ

Được Bộ Giáo Dục Hàn Quốc Trao Bằng Khen Xuất Sắc Về Quản Lý Sinh Viên Quốc Tế

Sở hữu đội ngũ giáo viên ưu tú, có thực lực được chứng nhận bởi Bộ Giáo dục, xây dựng chương trình học theo phân cấp hợp lý

  • Là cơ sở chuyên đào tạo ngôn ngữ được thành lập năm 1971
  • Mô hình đào tạo đặt trọng tâm là học sinh, đội ngũ hơn 90 giáo viên quan tâm đến trình độ học của từng cá nhân học sinh
  • Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chỉ định là điểm tổ chức thi năng lực tiếng Hàn Quốc (TOPIK)
  • Có các chương trình ngoại khóa thú vị kéo dài 2 ngày 1 đêm dành cho toàn bộ các sinh viên theo học khóa tiếng Hàn Quốc (thăm quan núi Seorack, Gyeongju …)
  • Các sinh viên đạt cấp 4 tại khóa học tiếng hàn 100% đủ điều kiện nhập học chuyên ngành tại trường
  • Cung cấp ký túc xã cho toàn bộ sinh viên theo học các khóa ngôn ngữ

Điều kiện nhập học

  • Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thong (cấp ba) trở lên hoặc tương đương

Hướng dẫn các mạng mục cần chuẩn bị

  • Giấy tờ cần nộp
  • giấy chứng minh sở hữu bất động sản

+     Đơn đăng ký nhập học tiếng hàn

+     Giấy đồng ý sử dụng thông tin cá nhân

+     Bản sao màu hộ chiếu cá nhân

+     2 ảnh hộ chiếu

+     Bản sao CMTND của bản thân

+     Bản sao CMTND của bố mẹ

+     Bản sao công chứng hộ khẩu

+     Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (công chứng lãnh sự)

+     Bản sao học bạ THPT (công chứng lãnh sự)

+     Kế hoạch học tập (tiếng anh hoặc tiếng hàn)

+     Bản tự giới thiệu bản than (tiếng anh hoặc tiếng hàn)

+     Sổ tiết kiệm, giấy xác nhận số dư tiền gửi bản gốc do ngân hàng cấp bằng tiếng Anh (trên 9,000$)

+     Bản gốc giấy chứng minh nghề nghiệp và khả năng thu nhập hàng tháng của bố mẹ

+     Bản sao công chứng

Hưỡng dẫn về phí xét tuyển hồ sơ và học phí

  • Chi phí xét tuyển hồ sơ: 150.000won
  • Học phí 1.600.000won (200 giờ/ 1 học kỳ) * học phí có thể thay đổi vào tháng 3 hàng năm

Nộp học phí

+     Sauk hi xét tuyển hồ sơ, nhà trường sẽ thong báo thong tin đến học sinh trúng tuyển

+     Hướng dẫn nộp học phí

  • Tên nghân hàng: ShinhanBank
  • *     số tài khoản: 56100396040674
  • *     chủ tài khoản: Konkuk University
  • Những điều cần lưu ý – phải nộp học phí bằng tài khoản đứng tên học sinh.

– Nộp trước toàn bộ học phí của 4 học kỳ.

– Học sinh sẽ phải nộp thêm hóa đơn nộp học phí nếu được yêu cầu.

Hưỡng dẫn hoàn trả học phí

  • Cách thức đăng ký

+     Hồ sơ: đơn đăng ký hoàn tiền( mẫu của trường) và bản sao sổ tài khoản ngân hàng.

+     đối tượng đăng ký: theo nguyên tắc không chấp nhận bất cứ trường hợp nào nhờ người ngoài

đăng ký hộ.

  • Thanh toán hoàn trả

+     Những học sinh đã được cấp visa muốn hủy khóa học phải thông báo lên lãnh sự quán Hàn Quốc

tại Việt Nam. Phía lãnh sự quán sẽ cấp giấy tờ thong báo việc hủy visa cho học sinh. Trong vòng

1 tháng sau khi nhận được giấy này, học sinh phải nộp lại kèm các hồ sơ liên quan cho trường để

được nhận lại tiền học.

+    Học sinh không được chuyển trường

+    Ngoài trường hợp học sinh phải về nước do có lý do riêng (có visa nhưng hủy), những trường              

hợp khác đã đóng học phí trước 1 năm sẽ không được hoàn trả lại.

Lịch trình học 2018

Năm 2018 Thời gian Kỳ thi phân cấp Ghi chú
Kỳ học mùa xuân 2018.3.7.-5.15. 2018.3.5 Tiết học dã ngoại
Kỳ học mùa hè 2018.6.7.-8.17. 2018.6.4  
Kỳ học mùa thu 2018.9.5.-11.21. 2018.9.3 Tiết học dã ngoại
Kỳ học mùa đông 2018.12.5.-2019.2.21 2018.12.3  

Lịch trình học 2019

Năm 2018 Thời gian Kỳ thi phân cấp Ghi chú
Kỳ học mùa xuân 2019.3.6.-5.14. 2019.3.4. Tiết học dã ngoại
Kỳ học mùa hè 2019.6.5.-8.14. 2019.6.3.  
Kỳ học mùa thu 2019.9.4.-11.15. 2019.9.2 Tiết học dã ngoại
Kỳ học mùa đông 2019.12.5.-2020.2.14 2019.12.2  

Kỳ thi phân chia lớp

  • Đối tượng tham gia: những học sinh mới có nguyện vọng theo khóa học tại trung tâm.
  • Các hạng mục thi: Đọc, Viết, Nói.
  • Lưu ý: Những học sinh ko tham gia kỳ thi phân chia lớp sẽ tự động được phân vào cấp 1 (sơ cấp).

             Tiết học

  • Thời gian tiết học

+    1 năm có 4 học kỳ ( xuân, hạ, thu, đông), 1 học kỳ là 10 tuần.

+    tuần 5 ngày (từ thứ 2 đến thứ 6). 1 ngày học 4 giờ (từ 09:00 đến 13:00) hoặc tiết học

chiều (từ 13:30 đến 17:30) * các lớp học sợ cấp có thể được bố trí vào thời gian buổi

chiều tùy thuộc vào trung tâm.

  • Giảng dạy theo trình độ tiếng hàn: cấp 1-2 (sơ cấp), cấp 3-4 (trung cấp), cấp 5-6 (cao cấp).
  • Tiết học sẽ được giáo viên chủ nhiệm và phó chủ nhiệm dạy theo nhóm.

Những hoạt động chủ yếu

  • Những hoạt động trong tiết học: học sinh sẽ có cơ hội được trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc giống như những bài học.
  • Những hoạt động ngoài tiết học: học sinh có thể tùy chọn tham gia các hoạt động sau buổi học ( không bắt buộc)
  • Những chương trình

      +   tiết học dã ngoại: tiết học dã ngoại sẽ có vào các kỳ mùa xuân và mùa thu (2 ngày 1 đêm)

với mục đích giúp các e học sinh gàn gũi nhau hơn, đồng thời là cơ hội trải nghiệm văn

hóa Hàn Quốc.

+     Các kỳ học mùa hè/ mùa đông thay vì tiết học dã ngoại sẽ là các bài phát biểu, cuộc thi viết tiếng

Hàn, hội chợ hay làm phim.

Tăng cấp bậc trình độ

  • Điều kiện: những học sinh đi học đầy đủ, điểm danh không vắng mặt trên 80% trở lên, điểm trung bình học kỳ là 70 điểm trở lên (thang điểm 100).
  • Hình thức điểm danh: học sinh đi muộn 3 lần sẽ tính thành 1 lần vắng mặt
  • Điều kiện cần lưu ý: những học sinh vắng mặt quá nhiều (dưới 80%) không có lý do chính đáng sẽ không được gia hạn visa.

Chế độ học bổng

  • Học bổng dành cho học sinh cần cù: đi học đủ 100% ( 50 ngày, 200 giờ) sẽ được miễn giảm hay được hoàn trả lại 10% học phí cho học kỳ tiếp theo.
  • Chú thích: mỗi học sinh cùng một lúc có thể nhận được cả hai loại học bổng nói chên.

Điều cần lưu ý

  • Những trường hợp học sinh sau 3 lần không được lên cấp hoặc trường hợp không tuân thủ quy định của ký túc xã sẽ bắt buộc phải quay trở về nước. quy định khi ở ký túc xã: không được hút thuốc trong phòng ký túc, không được uống rượu, xay, xỉn, không được cho người ngoài vào ký túc.

Hướng dẫn nhập học Đại học Konkuk

Điều kiện nhập học

  • Sinh viên mới (năm thứ 1)

+    Sinh viên đã hoàn thành hệ chính quy từ tiểu học đến trung học phổ thông tại nước sở tại.

+    Những trường hợp sinh viên có bố có mẹ không mang quốc tịch Đại Hàn Dân Quốc.

  • Học sinh học hệ liên thong ( năm thứ 3)

+     Những sinh viên có đầy đủ các điều kiện trên

+     sinh viên có thành tích tốt, đã hoàn thành ½ tiến trình học trình để tốt nghiệp hoặc sinh viên đã

Học trên 2 năm hệ đại học chính quy tại nước sở tại

+    Sinh viên có thành tích tốt đã hoặc sẽ tốt nghiệp trường cao đẳng khóa học chính quy 3 năm.

(trung quốc là 3 năm)

+     khoa thiết kế và nghệ thuật không nhận sinh viên học liên thong.

  • Điểm chung

+     Sinh viên học online, sinh viên học nghề hoặc chưa hoàn thành khóa học chính quy tại các

Trường đại học trong và ngoài nước không thể đăng ký nhập học.

+     trường hợp học sinh đã được TOPIK cấp 3 trở lên.

+     Học sinh đã theo học tối thiểu từ cấp 3 trở lên từ chung tâm tiếng Hàn Quốc trường đại học

Konkuk.

+     Học sinh có trên hai quốc tịch, trong đó có quốc tịch Đại Hàn Dân Quốc sẽ ko được chấp thuận

Để đăng ký nhập họctheo chế độ dành cho người nước ngoài.

+     Trường Hợp học sinh đã học qua cấp 4 tại trung tâm và điểm danh đầy đủ trên 90% sẽ được

Đặc cách nhập học thẳng vào chương trình Đại học

+     Học sinh sẽ không được đăng ký vào các khoa có lien quan hay sử dụng tiếng mẹ đẻ.

Thông tin các khoa tuyển sinh

khoa nghành Sinh viên năm nhất Sinh viên trao đổi Sinh viên bằng kép
liberalarts Korean language & literature o o o
English language & literature o o o
Chinese language & literature o o o
philosophy o o o
history o o o
geography o o o
Media & communication

(journalism & mass media

o o o
Cultural industries & content o o o
 

 

sciences

mathematics o o o
physics o o o
chemistry o o o
architecture architecture o o o
engineering Civil and environmenta engineering o o o
Mechanical engineering o o o
Electrical engineering o o o
Chemical engineering o o o
Software o o o
Computer science & engineering o o o
Aerospace information engineering o o o
Biological engineering o o o
Industrial engineering o o o
Technology convenrgence enginnering o o x
socialscience Political science o o o
economics o o o
Public administration o o o
International trade o o o
Applied statistics o o o
Global business o o o
Business administration Business administration o o o
Management of technology o o o
Real estate studies o o o
Sanghuh life science Biological science & technology o o o
Animal science & technology o o o
Food resources science o o o
Animal resources o o o
  Food distribution science o o o
Environmental health science o o o
Forestry and landscape architecture o o o
Art & design Communication design o x o
Industrial design o x o
Apparel design o x o
Living design o x o
Contemporary arts o x o
Film & moving image – moving image o x o
Film & moving image – directing o x o
Film & moving image – acting o x o

Hưỡng dẫn nhập học đại học Konkuk

Cách thức tuyển chọn

Điều kiện tuyển chọn Bằng năng lực tiếng hàn (TOPIK) XÉT TUYỂN HỒ SƠ
TỔNG HỢP Pas/FAIL Pas/FAIL

 

  • Những sinh vên đăng ký chuyên ngành thiết kế, nghệ thuật sẽ được tính điểm đánh giá portfolio vào điểm đánh giá tổng hợp.
  • Kỳ thi năng lực tiếng Hàn Quốc (stardard-TOPIK): là kỳ thi do chính phủ hàn quốc đứng ra tổ chức mọi thong tin có thể xem trực tiếp tại đường link. Sinh viên đạt được cấp 3 TOPIK trở lên cũng đồng nghĩa là đã vượt qua cấp 3 tại trung tâm học tiếng hàn

Hưỡng dẫn đăng ký nhập học

  • Các bước đăng ký
Đăng ký online tháng 10~11> nhập học tháng 3 tháng 4~5> nhập học tháng 9 Nộp hồ sơ Xét tuyển hồ sơ Thong báo trúng tuyển Đang ký sinh viên Khai giảng kỳ mùa xuân 1/3 khai giảng kỳ mua thu 1/9

Hưỡng dẫn học phí và chế độ học bổng

Học phí

Danh sách các khoa Phí nhập học Phí tiết học/kỳ Tổng
College of liberal arts/college of political science/college of commerce& economics/college of business administration/college of global integrated studies ( division of global business) Krw 938,000 Krw 3,482,000 Krw 4,420,000
College of sciences/college of sanghuh life science/college of art & design(apparel design major)/college of global integrated studies (division of interdisciplinary studies) 938,000 Krw 3,482,000 Krw 5,116,000
College of ảchitecture/college of engineering/college of software convergence/college of art& design(except apparel design mahor) 938,000w krw 4,874,000 Krw 5,810,000
  • Tiền học phí có thể thay đổi theo mỗi năm
  • Chế độ học bổng dành cho sinh viên mới

Học bổng

Phân loại Học bổng
–          Sinh viên đã có chứng chỉ TOPIK

–          Sinh viên đã học xong cấp 3 tại trung tâm tiếng Hàn Quốc trường Konuk

Giảm 30% phí tiết học
–          Học sinh đã có chứng chỉ TOPIK 4

–          Học sinh đã học xong cấp 4 tại trung tâm tiếng Hàn quốc trường Konkuk

Giảm 40% phí tiết học

 

–          Học sinh đã có chứng chỉ TOPIK 5

–          Học sinh đã học xong cấp 5 tại trung tâm tiếng Hàn Quốc trường Konkuk

Giảm 50% phí tiết học
–          Học sinh đã có chứng chỉ TOPIK 6

–          Học sinh đã học xong cấp 6 tại trung tâm tiếng Hàn Quốc trường Konkuk

Giảm 60% phí tiết học
  • Chế độ học bổng dành cho sinh viên đang theo học:
Điểm học trình Học bổng
3.0 trở lên ~ 3.19 Giảm 20% học phí
3.2 trở lên ~ 3.5 Giảm 40% học phí
3.5 trở lên ~ 4.0 Giảm 70% học phí
Trên 4.0 Giảm 100% học phí
Lưu ý: điểm trung bình tối đa 4.5
  • Các điều kiện về học bổng có thể thay đổi phụ thuộc vào trường.

Điều kiện nhập học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp hệ chính quy Đại học nước sở tại
  • Những trường họp sinh viên và bố mẹ không mang quốc tịch Đại Hàn Dân Quốc.
  • Đạt được một trong các điều kiện về trình độ tiếng như sau:

+    sinh viên đã có TOPIK cấp 3 trở lên.

+    sinh viên đạt điểm quy định các kỳ thi về năng lực tiếng anh (TOPFE LBP 550, CBT 210, IBT 80/ IELTS 5.5/ TEPS 550).

  • Trường hợp sinh viên sử dụng tiếng Hàn chưa thành thạo khi xin nhập học bằng bảng điểm tiếng anh phải liên lạc trước văn phòng khoa tương ứng để nhận được sự tư vấn.
  • Sinh viên có nguyện vọng học khoa tiếng Hàn bắt buộc phải có TOPIK 5 trở lên.

Hưỡng dẫn về khóa học thạc sĩ

  • Sinh viên đã tốt nghiệp đã tốt nghiệp chương trình Đại Học Tại Hàn Quốc hoặc nước sở tại (bao gồm các sinh viên sẽ tốt nghiệp vào tháng 2 hoặc tháng 8)
  • Theo bộ luật Han Quốc những trường hợp được chứng nhận chình độ học vẫn tương đương hoặc cao hơn các nội dung chên có thể đăng ký nhập học.
  • Giới hạn: ở một số khoa hay chuyên ngành đặc biệt như y, dược, thú y, công nghệ sinh học, hóa học, vật lý, chỉ nhận sinh viên vốn học những chuyên ngành tương ứng.

Hưỡng dẫn về khóa học tiến sĩ

  • Sinh viên đã tốt nghiệp khóa học thạc sĩ tại Hàn Quốc nước sở tại (bao gồm các sinh viên sẽ tốt nghiệp vào tháng 2 hoặc tháng 8
  • Giới hạn

+    Ở một số khoa hay chuyên ngành đặc biệt như y, dược, thú y, công nghệ sinh học, hóa học vật lý, chỉ nhận sinh viên vốn học các chuyên ngành tương ứng.

+    những ngành tổng hợp công nghệ mới gồm cơ khí, nông nghiệp,y, dược cũng chỉ nhận sinh viên vốn học các chuyên ngành tương ứng.

Thông tin các khoa

khoa ngành Chương trình Chuyên ngành
Thạc sĩ Tiến sĩ
Humanities and social science Korean language & literature 0 0 Korean language, classical literature, modern literature teaching Korean as a foreign language
English language & literature 0 0 English language & teaching English English linguistics
Japanese culture & language 0 0 Japanese culture, Japanese education
Chinese language & literature 0 0 Comparative study of chinese-korean language & linguistics
philosophy 0 0 Oriental philosophy, westem philosophy
history 0 0 Korean history oriental history, westem history
education 0 0 Curriculum, education administration school management, counseling psychology, early childhood education, educational psychology measurement & statistics gifted education psychological measurement and statistics
Politics 0 0 Comparative politics, political thoughts, international politics, Korean politics
law 0 0 law
Public administration x 0 Phd-pblic administration, policy science, urban regional development
economics 0 0 economics
khoa ngành Chương trình Chuyên ngành
Thạc sĩ Tiến sĩ
Humanities and social science Business administration 0 0 Operation management and management science, accounting, finance, human resource management, marketing, strategy and international business
Management of technology 0 0 Echnology innovation business administration, national technology business administration, venture technology business administration
International commerce & business 0 x International commerce (for chinese student only no Korean student)
Business intelligence 0 0 Business intelligence mis
International trade 0   International management, international economics, international commerce
Applied statistics x 0 Ma-applied statistics,finance. Insurance statistics
0 x Phd- applied statistics
Livestock management& marketing economics 0 0 Livestock management, marketing economics
Real estate 0 0 Eal estate policy, real estate finance& investment real estate management, real estate constrction and development
Consumer information science 0 0 Consumer information, consumer retailing service
Educational technology 0 0 Educational technology
Advanced industry fusion 0 0 Entrepreneurial of industry fusion, venture management engineering, technology commercialization
Arts and physical music     Voice,composition,piano, orchestral perfarmance
design     Visual communication design, environment design, industrial design, multimedia design
Art&crafts     Ceramic art, metal crafts
Contemporary art     Contemporary art
Physical education     Physical education
Moving image     Moving image
Natural science Biological science     Botany, zoology, microbiology, biological science
khoa ngành Chương chình Chuyên ngành
Thạc sĩ Tiến sĩ
Natural science chemistry 0 0 Organic chemistry, biochemistry, inorganic chemistry, physical chemistry, analytical chemistry
physics 0 0 Solidstate physics, nuclear & particle physice, applied physics,thermal & statistical physics, quantum phases & devices
geograpphy 0 0 Climatology, landscape of water and landfrom, geography of regional information and contents
mathematics 0 0 mathematics
Animal biotechnology 0 0 Animal biotechnology
Animal science & technology 0 0 Animal science & technology
Food science & biotechnology of animal 0 0 Foo science of animal resources, food science and biotechnology
Environmental science 0 0 Environmental science
Environmental health service 0 0 Environmental health science
Forestry & landscape architectur 0 x Forestry & landscape architecture
Bio-industrial technology 0 0 Bio-industrial technology
Stem cell & regenerative biotechnology 0 0 Stem cell & regenerative biotechnology
Bio-resources food science 0 0 Bio-resources food science
Bioscience & biotechnology 0 0 Bioscience & biotechnology
Mathematics education 0 0 Mathematics education
clothing 0 0 Clothing design & total coordination, fashion marketing clothing construction 7 clothing comforte science, textile design
Biomedical science & technology 0 0 Biomedical science & technology
Advanced translational medicine 0 0 Translational stem cell medicine, molecular translational medicine
enginnering Chemical engineering 0 0 Chemical engineering
khoa ngành Chương trình Chuyên ngành
Thạc sĩ Tiến sĩ
engineering Industrial engineering 0 0 Industrial engineering
Electrical engineering 0 0 Electric machinery & power electronics, energy system engineering, electronic materials and sensor, control & biomedical engineering
Electronic information & communication engineering 0 0 Electronic information & communication
Organic & nano system engineering 0 0 Organic & nano system engineering
architecture 0 x Ma-planning design, housing environment, architectural structure, urban planning, architectural material construction & equipment
x 0 Phd- planning design, housing enrivonment, architectural engineering
Civil engineering 0 0 Civil engineering
Microbial engineering 0 0 Thermo flouid & power engineering, dynamics & control
Environmental Engineering 0 0 Environmental engineering
Computer & Information communication Engineering 0 0 Computer science & engineering, Information & communication
Materials chemistry & engineering 0 0 Materials ehemistry & engineering
Mechanical engineering 0 0 Design & materials, production and Automation
Aerospace information system 0 0 Aerospace Information system
Civil, Environmen & plant engineering 0 0 Civil, environment & plant engineering
Advanced technology fusion 0 0 Intelligent biotechnology, interdisciplinary information technology, informative environment technology, intelligent micr/nano system
Intenet & multimedia engineering 0 0 Internet & multimedia engineerin
khoa ngành Chương trình Chuyên ngành
Thạc sĩ Tiến sĩ
Medicine medicine 0 0 Cellular and molecular medicine, neuroscience, morphology and physiology, infection and  immunology &, molecular genetics & pathology, social medicine, tumor biology, clinical science, metabolism & aging, advanced translational medicine, translational stem cell medicine
Veterinary medicine 0 0 Veterinary anatomy & cell biology, veterinary physionlogy, veterinary theriogenology & animal reproductive technology, veterinary pharmacology & toxicology, veterinary microbiology & infectious disease, veterinary surgery, veterinary public health, veterinary biomedicine, veterinary medical imaging, laboratory animal medicine
Inter disciplinary integrated courses Culture contemts & communication 0 0 Culture contents, communication
Worlđ heritage 0 0 World heritage protection, world heritage promotion
Humanities for unification 0 0 Humanities for unification
Smart ilc convergence 0 X Art ict convergence
National security and disaster management 0 0 National security strategy, disaster safety management
Human image 0 0 Human image
Date science 0 0 Date science
Literature and art therapy 0 0 Literature theraphy, art therapy
  • Sau khi hết hạn nhận hồ sơ đăng ký qua internet, sinh viên không được đổi khoa và chuyên ngành (sau khi vào học chính thức cũng không được đổi).

Hưỡng dẫn nhập học cho người nước ngoài hệ cao đẳng

Cách thức xét tuyển hồ sơ (điểm chung)

  • Cách thức tuyển sinh sinh viên nước ngoài nhập học chủ yếu sẽ thong qua khâu thẩm định hồ sơ. Những chuyên ngành khác lien quan đến nghệ thuật sẽ có bài phỏng vấn thêm sau khi nộp hồ sơ
Phân loại lĩnh vực Thẩm định hồ sơ Phỏng vấn Lưu ý
Humanities and social, engineering, medicine, physical, inter-disciplinary integrated courses

(0)

Không

(x)

* tùy vào các khoa hay ngành học sẽ có thêm các bài phỏng vấn ( sinh viên bắt buộc phải tham gia)
Art

(0)

(0)

* sinh viên theo học khoa chuyên ngành nghệ thuật bắt buộc phải nắm được thời gian phỏng vấn để tham gia

 

  • Sinh viên thi tuyển các ngành nghệ thuật cần chuẩn bị:

+    Khoa âm nhạc: tuyển chọn dưới dạng thi thực hành

+    Khoa thiết kế thời trang (nộp vào ngày phỏng vấn)

  • Khóa học thạc sĩ. Nộp portfolio.
  • Khóa học tiến sĩ. Portfolio
  • Khoa công nghệ (nộp vào ngày phỏng vấn)
  • Nộp portfolio – từ 15 bức ảnh trở lên hoặc cd file
  • Bản kế hoặch nghiên cứu – 1~2 trang a4.
  • Khoa mỹ thuật hiện đại (nộp vào ngày phỏng vấn)
  • Nộp portfolio tập trung vào chuyên ngành nghiên cứu.

+    Painting: Ảnh khổ giấy A4 (ghi rõ tiêu đề, kích thước, năm sang tác).

+    Sculpture & installation: Ảnh khổ giấy A4 ( ghi rõ tiêu đề, nguyên liệu, kích thước, năm chế

      tác).

+    Media art: hình khổ A4 (sao chép đoạn vi deo vào video file cd rồi nộp)

+    Bản kế hoạch ngiên cứu: 1 trang A4

Hướng dẫn đăng ký nhập học

  • các bước tiến hành đăng ký
Đăng ký hồ sơ trực tuyến

Tháng 10~11> nhập học tháng 3 tháng 4~5> nhập học tháng 9

Gửi hồ sơ (qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp) Xét tuyển hồ sơ Phỏng vấn (các chuyên ngành nghệ thuật) Thong báo chúng tuyển và đang ký sinh viên Khai giảng học kỳ đầu vào

1.3

Học kỳ cuối vào

1.9

Hướng dẫn đăng ký nhập học

Học phí học kỳ

Lĩnh vực chuyên ngành Phí nhập học Phí tiết học Tổng Các khoản khác
Humanities & social science natural science/physical KRW 1,015,000 KRW 4,369,000 KRW 5,384,000 KRW 23,000
Natural science/physical KRW 1,015,000 KRW 5,240,000 KRW 6,255,000 KRW 23,000
Engineering/ Arts KRW 1,015,000 KRW 6,115,000 KRW 7,130,000 KRW 23,000
Veterinary medicine KRW 1,015,000 KRW 6,674,000 KRW 7,689,000 KRW 23,000
Medicine KRW 1,015,000 KRW 7,427,000 KRW 8,422,000 KRW 23,000
  • học phí có thể thay đổi theo từng năm
  • học phí của các chuyên ngành kỹ thuật giáo dục và kỹ thuật công nghiệp mới được áp dụng bằng các chuyên ngành khoa học.

Học bổng (học kỳ)

Phân loại học bổng Phân loại chuyên ngành Nội dung
Đối tượng Trợ cấp Chú thích
Sinh viên nước ngoài mới( học kỳ) Chuyên ngành trường ·         Năng lực tiêngs hàn (S-TOPIK) đạt cấp 6

·         Năng lực tiếng anh (TOEFL IBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550) trở lên

Giảm 50% phí tiết học Đạt được 1 trong 2 tiêu chuẩn về ngôn ngữ
·         Năng lực tiếng hàn (S-TOPIK) từ cấp 3 đến cấp 5 Giảm 30% phí tiết học
Chuyên ngành khoa học công nghệ ·         Năng lực tiếng hàn (S-TOPIK) đạt cấp 3 trở lên

·         Năng lực tiếng anh (TOEFL IBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550) trở lên

Giảm 50% phí tiết học
Chuyên ngành thường ·         Điểm trung bình học kỳ trước trên 4.25 Giảm 50% phí tiết học Sau 4 học kỳ sẽ không có học bổng
Sinh viên đang theo học (học kỳ 2~4) ·         Điểm trung bình học kỳ trước từ 3.50 ~ 4.24 Giảm 30% phí tiết học
·         Điểm trung bình học kỳ trước từ 3.50 trở xuống 0%
Chuyên  ngành khoa học công nghệ ·         Điểm trung bình học kỳ trước trên 3.50 Giảm 50% phí tiết học
·         Điểm trung bình học kỳ trước từ 3.50 trở xuống 0%

+    chuyên ngành thường: xã hội nhân văn, nghệ thuật/ chuyên ngành khoa học: khoa học tự nhiên, kỹ   thuật, y học

+    các sinh viên theo chuyên ngành kỹ thuật thong qua giấy giới thiệu từ giáo sư để nhập học khi đạt đủ các tiêu chuẩn về ngôn ngữ như trên và nộp trong thời gian quy định sẽ được giảm 50% phí tiết học ngay sau đó ( sau thời hạn đăng ký sẽ vô hiệu).

Ku:L HOUSE   ký túc xá

Không gian thoải mãi và yên tĩnh cho sinh viên

Ku:L HOUSE

KU:L HOUSE là ký túc xá đầu tiên tại Hàn Quốc được xây dựng thông qua vốn đầu tư tư nhân, là một ký túc xá kiểu mới với tiêu chí” tạo ra một môi tường học tập sinh sống kiểu mới”.

KU:L HOUSE là ký túc xá tốt nhất dành cho sinh viên với đầy đủ các thiết bị tiện ngi và hệ thống an ninh hàng đầu hiện nay.

Quy mô

Phân loại Tên khu nhà Số phòng Số người sử dụng Quy mô (tầng)
Tổng
Nam vision 331 616 Diên tích phòng ngủ rộng 20.52m
lake 506 961
Nữ frontier 220 404
dream 540 1,014
global 38 75
Tổng 1,635 3,070

Các trang thiết bị chính

  • Đội ngũ bảo vệ, hệ thống an ninh hàng đầu
  • Xây dựng bằng các vật liệu kiến trúc thân thiện cho môi trường
  • Lắp đặt cổng ra vào an ninh thong minh speed gate
  • Trang bị hệ thống chống chay tiên tiến tại các tầng
  • Hệ thống sưởi sàn
  • Trang bị điều hòa tại các phòng

Các trang thiết bị tiện ích

  • Căng tin: sinh viên có thể đăng ký tự chọn 1 trong 2 lựa chọn dưới đây để bữa ăn phù hợp với khẩu vị A (món ăn nước ngoài/ món ăn hạng nhất),  b (món ăn hàn)
  • Internet: mạng wifi tốc độ cao N-TOPIA miến phí tại các khu nhà.
  • Tv cable: cung cấp 56 kênh truyền hình miến phí.
  • Các phòng được bố trí lắp đặt hệ thống điều hòa và tủ lạnh riêng biệt.
  • Phòng giặt là được bố trí tại các tòa nhà.
  • Tại các tầng của các khu nhà có sắp xếp phòng nghỉ ngơi và khu vực lan can, đi bộ ngoài trời.

Các trương chình giáo dục

  • Giáo dục cơ bản về an toàn khi ở tại ký túc xá
  • Chương trình trải nghiệm văn hóa tại các nước dành cho sinh viên ưu tú ở ký túc xá
  • Lễ hội ký túc xá: KU:L DAY
  • Chương trình giao lưu văn hóa giữa sinh viên hàn với sinh viên nước ngoài
  • Glocal càe là một không gian được mở nhằm mục đích giúp sinh viên năng cao trình độ tiếng cũng là nơi lý tưởng cho những sinh viên ưa thích học trong bầu không khí quán café.
  • Xây dựng các phòng họp nhóm, study room riêng dành cho việc học tại ký túc xá
  • Chế đọ học bổng cho ký túc xá

Trang thiết bị thể dục cho thể thao

  • Phòng tập thể hình quy mô lớn
  • Mở các lớp nhảy yoga và nhảy

Các trang thiết bị tiện ích sinh hoạt

  • ở tầng 1 của các khu nhà: có bố trí khu vực để học sinh có thể giặt là quần áo (máy giặt, máy vắt, bàn là) và nơi để bảo quản bưu kiện được gửi đến.
  • ở tầng 12 của các khu nhà có bố trí khu vực riêng hút thuốc.
  • khu nhà frontier: căng tin
  • tầng hầm 1 khu nhà dream: cửa hàng tiện ích GS25/ cửa hàng bánh kẹo/ quầy ăn uống nhẹ/ quán café/ tiệm làm tóc/ phòng giặt là/ thư viện.
  • tầng 1 khu nhà lake: GLOCAL CAFÉ, JOB HOUSE.

Chi phí ở tại ký túc xá

Phân loại phòng Thời gian chuyển vào Phí ở lại ký túc xá Đặt cọc Tổng
Phòng 2 người 2018/3/2-2018/8/17 KRW2,447,000 KRW200,000 KRW2,647,000
Phòng 2 người 2018/5/31-2018/11/22 KRW2,549,000 KRW200,000 KRW2,749,000
Phòng 2 người 2018/8/30-2018/2/21 KRW2,549,000 KRW200,000 KRW2,749,000
Phòng 2 người 2018/11/29- 2019/5/23 KRW2,549,000 KRW200,000 KRW2,749,000
  • chi phí có thể thay thế

Chi phí bữa ăn

Học kỳ Thời gian chuyển vào Giá bữa ăn Số lần Tổng
Học kỳ  xuân 2018/3/2-2018/8/17 KRW3,200 195 KRW624,000
Học kỳ hạ 2018/5/31-2018/11/22 KRW3,200 200 KRW640,000
Học kỳ thu 2018/8/30-2018/2/21 KRW3,200 195 KRW624,000
Học kỳ đông 2018/11/29-2019/5/23 KRW3,200 198 KRW633,600

 

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Gửi phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Required fields are marked *