Hàn Quốc cho phép 84 trường thường được cấp CODE VISA cho du học sinh VN

Lãnh sự quán thuộc đại sứ quán Hàn Quốc ở Việt Nam vừa công bố danh sách 84 trường không thuộc trường top 1% (có 72 trường hệ đại học và 12 trường cao đẳng) được cấp CODE VISA cho du học sinh quốc tế (có Việt Nam), áp dụng từ tháng 3/2019 tới tháng […]

Lãnh sự quán thuộc đại sứ quán Hàn Quốc ở Việt Nam vừa công bố danh sách 84 trường không thuộc trường top 1% (có 72 trường hệ đại học và 12 trường cao đẳng) được cấp CODE VISA cho du học sinh quốc tế (có Việt Nam), áp dụng từ tháng 3/2019 tới tháng 2/2020. Chú ý: Du học sinh VN chỉ được cấp code visa các trường này khi tham gia đăng ký đi du học Hàn Qua 1 cty tư vấn du học có 1 giáo sư Hàn đứng gia bảo lãnh cam kết chất lượng với trường. Danh sách đó như phía dưới (Xem thêm bảo gốc tiếng Hàn phía cuối cùng).

Xem thêm:

Bản gốc code visa trường đại học Incheon – Code visa này chỉ có các chữ số quan trọng nhất trong ô màu đỏ, đây là mã code visa để sứ quán Hàn đóng visa vào hộ chiếu của các bạn

Danh sách 84 trường được Bộ tư pháp Hàn xác nhận cho ra code visa dành cho du học sinh quốc tế

Các trường đại học hệ 4 năm

STT Tên trường tiếng Hàn Tên trường tiếng Anh
1 가야대 (김해) Kaya University (Gimhae)
2 가천대 Gachon University
3 가톨릭관동대 Catholic Kwandong University
4 강남대 Kangnam University
5 강릉원주대 Gangneung Wonju National University
6 강원대 Kangwon University
7 건양대 Konyang University
8 경남대 Kyungnam University
9 경성대 Kyungsung University
10 경일대 Kyungil University
11 경희대 Kyung Hee University
12 고려대 Korea University
13 공주대 Kongju National University
14 군산대 Kunsan National University
15 극동대 FarEast University
16 금오공과대 Kumoh National Institute of Technology
17 김천대 Gimcheon University
18 남서울대 Namseoul University
19 대구대 Daegu University
20 대구한의대 Daegu Haany University
21 대진대 Daejin University
22 덕성여대 Duksung Women’s University
23 동국대 Dongguk University
24 동명대 Tongmyong University
25 동서대 Dongseo University
26 동아대 Dong-A University
27 명지대 Myongji University
28 목원대 Mokwon University
29 목포대 Mokpo National University
30 배재대 Pai Chai University
31 부산외대 Busan University of Foreign Studies
32 삼육대 Sahmyook University
33 상명대 Sangmyung University
34 서울과학기술대 Seoul National University of Science and Technology
35 서울여대 Seoul Women’s University
36 선문대 Sun Moon University
37 성균관대 Sungkyunkwan University
38 세명대 Semyung University
39 세한대 Sehan University
40 순천대 Sunchon National University
41 숭실대 Soongsil University
42 신라대 Silla University
43 아주대 Ajou University
44 영산대 Youngsan University
45 우석대 Woosuk University
46 울산과학기술원 Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)
47 울산대 University of Ulsan
48 인하대 Inha University
49 전남대 Chonnam National University
50 전북대 Chonbuk National University
51 전주대 Jeonju University
52 제주대 Jeju National University
53 중부대 Joongbu University
54 창원대 Changwon National University
55 청운대 Chungwoon University
56 청주대 Cheongju University
57 평택대 Pyeongtaek University
58 한국교원대 Korea National University Of Education
59 한국교통대 Korea National University of Transportation
60 한국국제대 International University Of Korea
61 한국기술교육대 Korea University of Technology and Education
62 한국산업기술대 Korea Polytechnic University (KPU)
63 한국항공대 Korea Aerospace University
64 한국해양대 Korea Maritime and Ocean University
65 한남대 Hannam University
66 한림대 Hallym University
67 한서대 Hanseo University
68 한성대 Hansung University
69 한신대 Hanshin University
70 한양대 (ERICA) Hanyang University (ERICA)
71 한양대 Hanyang University
72 호서대 Hoseo University

Các trường cao đẳng gồm 12 trường

STT Tên trường tiếng Hàn Tên trường tiếng Anh
1 거제대 Koje College
2 계명문화대 Keimyung College University
3 동양미래대 Dong Yang Mirae University
4 부천대 Bucheon University
5 용인송담대 Yong-In Songdam College
6 영진전문대 Yeungjin College
7 울산과학대 Ulsan College
8 전북과학대 Jeonbuk Science College
9 전주기전대 Jeonju Kijeon Women’s College
10 제주관광대 Jeju Tourism University
11 제주한라대 Cheju Halla University
12 호산대 Hosan University

Bản gốc danh sách 84 trường được cấp code visa ở Hàn Quốc

 

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *