Giờ đi Du học Hàn KHÔNG NÊN chọn đi trường visa thẳng vì sao?

Theo quy định mới của bộ tư pháp Hàn Quốc thì từ tháng 10/2018 đã thử nghiệm chương trình bỏ trưởng visa thẳng. Nghĩa là hiện nay đi trường nào cũng có thể bị gọi lên sứ quán Hàn phỏng vấn. Vậy =>> Không nên chọn đi trường visa thẳng lúc này! Vì sao có […]

Theo quy định mới của bộ tư pháp Hàn Quốc thì từ tháng 10/2018 đã thử nghiệm chương trình bỏ trưởng visa thẳng. Nghĩa là hiện nay đi trường nào cũng có thể bị gọi lên sứ quán Hàn phỏng vấn. Vậy =>> Không nên chọn đi trường visa thẳng lúc này! Vì sao có câu khẳng định “chắc nịch” vậy? Các bạn hãy xem so sách dưới đây:

Bảng so sánh Trường visa thẳng với trường Phỏng vấn

Các mục Trường visa thẳng Trường phỏng vấn
1. Điều kiện Tuổi 18 – 21, điểm từ 6,5 trở lên, không trống quá 3 năm, từ tháng 10 bị sứ quán lọc ra và gọi lên phỏng vấn, đậu phỏng vấn mới cấp visa… Tuổi 18 – 30, điểm 5.0 trở lên, không tính năm trống, từ tháng 10 vẫn bị sứ quán lọc ra gọi lên phỏng vấn, đậu phỏng vấn mới cấp visa (có trường hợp gọi lên cấp thẳng visa luôn mà không phải phỏng vấn)…
2. Học phí Dao động từ 5,000,000 won đến 6,500,000 won/năm Dao động từ 3,000,000won đến 5,000,000 won/năm
3. Tổng phí đi Dao động từ 230 triệu -> 300 triệu (tùy trường, tùy công ty) Dao động từ 150 triệu -> 220 triệu (tùy trường, tùy công ty)
4. Thời gian đi được Hiện giờ như nhau Hiện giờ như nhau
5. Chọn trường Chỉ có 67 trường đh và 15 trường cđ (hiện còn rất ít trường, trường nào cứ có trên 3 du học sinh bỏ trốn là mất top trường vi thẳng. Có trên 150 trường để lựa chọn
6. Công việc làm thêm Ít hơn (vì các trường visa thẵng đã có quá nhiều du học sinh VN rồi) Nhiều hơn (vì cá trường phỏng vẫn trước đây thường có rất ít du học sinh VN và các nước khác)
7. Chất lượng giáo dục Như nhau (trường visa thẳng không phải dựa trên chất lượng giáo dục) Như nhau (trường phỏng không phải có chất lượng giáo dục thấp hơn trường visa thẳng)
8. Số lượng DHS bỏ trốn Nhiều hơn (chiếm trên 86% tổng số lượng bỏ trốn) Rất ít (vì đa số những người đi trường PV là muốn sang vừa học vừa làm thật sự, chứ không tính bỏ trốn)

Diễn giải các mục quan trọng trong bảng so sánh

Nhìn vào bảng so sánh trên thì ta thấy hầu hết tất cả các mục thì đi trường phỏng vấn hiện giờ vấn tốt hơn trường visa thẳng.

Mục 1 điều kiện: Điều kiện đi của trường phỏng vấn đơn giản hơn trường vi thẳng, vì trường vi thẳng hầu hết trường nào cũng gần đủ số lượng du học sinh quốc tế rồi nên họ thường yêu cầu điều kiện cao hơn. Còn các trường phỏng vấn đang thiếu sinh viên nên họ không yêu cầu cao, miễn là tiếng Hàn tốt để qua vòng phỏng vấn ở sứ quán Hàn là đi được.

Mục 2 và 3 (mục quan trọng): Các trường visa thẳng trước đây luôn có mức học phí cao hơn, vì nhiều người thích đi trường vi thẳng hơn và cũng vì ít trường vi thẳng => các trường và cá cty du học thường lấy học phí và các khoản phí khác cao hơn trường pv. Nhìn vào mục học phí này thì => Hiện giờ không nên đi trường vi thẳng, nên đi trường pv để có mức học phí thấp hơn rất nhiều.

Mục 4: Trước đây đi trường visa thẳng thì thời gian đi được sẽ nhanh hơn. Nhưng giờ thì như nhau. Vì hiện nay có đi trường vi thẳng hay trường pv thì vẫn có thể bị gọi lên phỏng vấn.

Mục 6: Do trước đây các trường visa thẳng đã có qua nhiều du học sinh VN và các nước khác. Có rất nhiều trường đã có trên 500 du học sinh VN. Khi có nhiều dhs VN  ở đó thì đương nhiên các công việc “NGON” và gần trường đã bị các anh chị đi trước làm hết rồi. =>> Đi trường pv sẽ dễ kiếm được việc gần trường hơn.

Mục 7: Chất lượng giáo dục không đanh giá dựa vào trường visa thẳng hay trường phỏng vấn. Chỉ đánh giá số lượng du học sinh bỏ trốn để bộ tư pháp Hàn xếp trường phỏng vấn hay trường 1%.

Qua các phân tích từng mục quan trọng trong so sách trên thì ta thấy được là: Vào thời điểm này thì đi trường vi thẳng sẽ bất lợi hơn trường phỏng vấn. Hay nói cách khác là ” HIỆN NAY NÊN ĐI TRƯỜNG PHỎNG VẤN THÌ SẼ TỐT HƠN ĐI TRƯỜNG VI THẲNG”.

Chú ý: Xem thêm bảng học phí học chuyên ngành của tất cả các trường đại học ở Hàn Quốc dưới đây thì chúng ta sẽ biết được là: Đa số trường visa thẳng có học phí cao hơn nhiều trường phỏng vấn (Trường visa thẳng màu đỏ):

Tên trường Học phí Trung Bình Khoa học Xã hội và Nhân văn Khoa học tự nhiên Nghệ thuật và Thể dục Kỹ thuật Y học
Myongji University 9,117.40 0 8,240 9,440.90 9,178.30 0
Yonsei University 9,101.60 8,438.40 9,041.30 9,499.80 9,661 12,104
Eulji University 9,077.60 0 8,686.10 0 0 10,320.50
Shinhan University 9,075.40 7,500 9,100 0 9,700 0
Korea Institute of Technology (KAIST) 9,004.60 7,911 0 9,130 9,130 0
Catholic University – 2nd Campus 8,910 0 8,304.80 0 0 10,374
Chung-Ang University – 2nd Campus 8,652.60 0 7,938 8,962.70 0 0
Ewha Womans University 8,584.50 7,449.30 9,130.60 9,928.40 9,412.80 12,896
Inje University – 2nd Campus 8,555.70 0 6,925.50 0 0 9,958
Shinhan University – 2nd Campus 8,522.80 7,500 9,100 9,600 9,700 0
Hanyang University 8,478.50 7,075.50 8,494.80 9,309.70 9,260 10,822
Korean Air University 8,468.80 6,816.50 8,349.20 0 8,848.10 0
Chugye University of Arts 8,457.90 6,657.30 0 8,985.20 0 0
Hongik University – 2nd Campus 8,403.90 6,848 0 8,984 8,812.80 0
Hanyang University (ERICA) – Branch 8,396.80 7,026 8,639.30 9,076.40 9,185.50 0
Eulji University – 2nd Campus 8,394.90 7,801 8,546.40 0 0 0
Yonsei University (Wonju Campus) 8,391.80 7,490.60 8,348.90 0 9,324 12,104
Sungkyunkwan University 8,353.30 7,545.30 8,771.30 8,844.80 9,114 11,338
Yewon Arts University – 2nd Campus 8,334.20 0 0 8,334.20 0 0
Daegu University of Arts 8,290.50 0 0 8,290.50 0 0
Korea University 8,256.90 7,145.80 8,668.50 8,928.20 9,680 12,414
Hongik University 8,254 6,848 6,848 8,984 8,807.70 0
Ajou University 8,251.50 6,947.70 8,366.30 0 8,852 11,240
Korea University (Sejong Campus) 8,222.60 7,120 8,784.30 8,402 9,680 0
Gachon University 8,219.40 7,104.10 8,266.40 9,164.50 9,076 9,597.20
Konkuk University 8,192.30 6,781.90 8,124.80 9,082.80 9,218.90 10,180
Dankook University – 2nd Campus 8,177.40 6,746.10 8,696.40 8,466.30 8,836 10,330
Kyungdong University – 3rd Campus 8,089.90 6,245.50 8,230.30 0 0 0
Hansei University 8,080.90 7,121.50 8,228 9,486.20 8,830 0
Sangmyung University – 2nd Campus 8,046.80 6,652 8,045.70 8,546.90 8,424 0
Incheon Catholic University – 2nd Campus 8,032 0 8,214 7,967 0 0
Dankook University 8,003.30 6,909.70 8,376 9,090.90 8,907.40 0
Sookmyung Women’s University 7,971 7,024.60 8,735.40 9,638.90 9,194 0
Sogang University 7,951.50 7,222.90 8,436 0 9,386 0
Hanseo University 7,947.10 7,289.60 7,892.60 8,087.20 8,477 0
Dongguk University 7,939.20 6,938 8,383.70 8,842.90 9,160 0
Soongsil University 7,919.20 6,975.20 7,898.50 8,836.30 8,803.30 0
Chung-Ang University 7,883.20 6,812 8,480.10 8,893.40 9,036 10,992
Kookmin University 7,877.70 6,845.50 7,886.80 8,974.90 8,647 0
Konkuk University – 2nd Campus 7,863.40 6,711.40 7,958 9,028.50 8,982.30 0
Yewon Arts University 7,850.60 5,990 0 7,986.40 0 0
Sejong University 7,835 6,220 7,404 8,456.10 8,548 0
Seokyeong University 7,812.60 6,561.60 7,700 8,672.30 8,360 0
Kwangwoon University 7,807.90 6,834.70 7,499 7,506 8,532 0
Kyunghee University 7,804.80 6,356.70 8,419.80 8,458.70 8,580 10,802.90
Namseoul University 7,785.40 7,061.80 8,952 8,471.30 8,300 0
Soonchunhyang University 7,783 7,026.90 7,899.60 7,816.70 8,294 10,040
Dongguk University (Gyeongju Campus) 7,772.90 6,938 8,292.70 8,748.20 9,136 9,496
Sahmyook University 7,752.40 6,895.40 7,994.50 8,732.10 8,344 0
Baekseok University 7,739.20 6,960 8,360 8,976.10 0 0
Sungshin Women’s University 7,735.70 6,737.80 7,972.40 9,356.70 7,918.30 0
Hoseo University 7,703.60 6,796.80 7,703.90 8,242.90 8,278 0
Sangmyung University 7,652.60 6,758.70 7,994.20 9,163 8,692 0
Yongin University 7,647.80 6,890.60 7,672 7,994 0 0
Inha University 7,646.40 6,674.40 7,917.30 8,239.40 8,397.40 10,550
Hansung University 7,633.70 6,548 0 8,726 8,530 0
Anyang University – 2nd Campus 7,622.10 6,672 0 0 8,450 0
Cheongju University 7,621.80 6,846.70 7,847.50 8,291.80 8,374.80 0
Kyungwoon University 7,586 6,060 7,810 7,996.60 8,120.50 0
Anyang University 7,555.80 6,679.50 7,722.10 8,450 8,450 0
Seoul Jangshin University 7,545.80 6,902.90 0 9,568 0 0
Sun Moon University 7,527.60 6,691.20 8,057.50 7,807.90 8,208.60 0
Seoul Women’s University 7,515 6,791.70 8,143.20 9,236.40 0 0
Suwon University 7,505.40 6,199.60 7,318.10 8,276.20 8,054.70 0
Pyeongtaek University 7,465.30 6,700 7,840 8,712 8,200 0
Hallym University 7,455.40 6,631.90 8,001 8,070 8,333.20 10,304
Dongduk Women’s University 7,387.30 6,026 7,721.70 8,721.40 0 0
Kangnam University 7,383.60 6,806 0 9,026.20 8,638 0
Yeungnam University 7,371.40 5,826 8,223.30 8,806.80 8,150 10,662
Far East University 7,363.50 6,439 7,642.30 7,933.10 8,092.10 0
Wonkwang University 7,333.70 6,046.40 7,655 7,597.40 8,052.30 9,736.40
Uduk University 7,328.50 6,430.60 7,988 8,428 7,988 0
University of Pusan 7,318.40 6,586 8,414.20 8,568 8,568 0
Yuwon University 7,313 6,300 7,880 7,880 7,880 0
Ulsan University 7,290.60 5,750 7,481.20 8,406.10 8,126.10 10,918
Chungwoon University 7,286.80 6,878.90 7,588 7,846.40 7,588 0
Kyonggi University 7,260.70 6,444.30 7,881.10 7,971.10 8,326 0
Kyungil University 7,250.90 5,657.30 7,660 8,023.80 7,660 0
Daejeon University 7,246.10 6,597.30 7,542.40 7,736.40 7,886 9,350
Jungwon University 7,216.40 6,178.70 7,724.30 7,398 7,742.10 0
Mokwon University 7,205.70 6,400 7,173.10 7,977.20 8,050 0
Daegu Haany University 7,192.20 5,730.30 7,499 7,384.50 7,776 9,260
Kanyang University – Second Campus 7,188.60 5,710 7,069.10 0 7,240 9,540
Hannam University 7,188.30 6,481 7,391.30 8,147.30 8,301 0
Sungkyul University 7,183.60 6,420 0 8,778 8,104 0
Hanshin University 7,181.50 6,828.60 7,802 7,802 8,191.90 0
Joongbu University 7,173.10 6,598.20 7,238.40 7,778.30 7,624.70 0
Keimyung University 7,161.60 5,988 7,880.70 8,548.80 8,238 9,850
Daejin University 7,154.30 6,146 7,538.60 8,118 8,118 0
Daegu Catholic University 7,147.70 5,859.20 7,827.30 8,563.40 7,953.10 9,610
Catholic Kwandong University 7,145 6,156.80 7,473.80 8,215.10 8,136.10 9,850
Cha’s College of Science 7,133.90 6,934 7,302.60 0 0 0
Handong Global University 7,126.40 6,616.50 7,748 0 7,748 0
Hankuk University of Foreign Studies 7,125.40 6,945.40 7,711 0 8,437 0
Nazareth University 7,111.70 6,613.30 8,049.50 7,966 0 0
Woosong University 7,103 6,924.20 7,252.70 7,438.90 7,166.60 0
Pai Chai University 7,098.50 6,447 7,287.20 7,991 7,991 0
Seoul Christian University 7,084.90 6,537.10 0 8,277.90 0 0
Duksung Women’s University 7,072.20 6,116 7,980.50 8,563.50 8,511.10 0
Korea Bible University 7,068.70 6,720 7,940 0 7,500 0
Sungkonghoe University 7,048 6,798.80 0 0 7,548.30 0
Kyonggi University – 2nd Campus 7,042.70 6,464 0 8,326 0 0
Flower Dongne University 7,042.50 6,618 7,796 0 0 0
Calvin University 7,039.80 6,825.30 0 8,112.50 0 0
Gimcheon University 6,990.80 6,502 7,119.60 7,272 7,272 0
Dongyang University 6,984.50 5,827.40 7,462 8,013.70 7,502 0
Jeonju University 6,971 6,204.90 7,259.70 7,532.50 7,890 0
Inje University 6,968.70 5,641.10 7,504.20 7,223 7,884.40 0
Kyungdong University – 4th Campus 6,964.70 6,411.70 7,848 7,994.80 7,936.70 0
Sangji University 6,962.20 6,186.90 7,329.10 7,330.60 7,878 9,654
Chosun University 6,938.10 5,799.80 7,447.80 7,251.40 7,678 10,680
Halla University 6,938 5,860 0 7,698 7,698 0
Hoseong University 6,929.10 5,956.30 7,245.10 7,522.80 7,079.90 0
Tongmyong University 6,924.20 5,708.40 7,336 7,611.30 7,738 0
Chongshin University 6,922.70 6,559.90 0 8,737 0 0
Catholic University of Seoul 6,909.40 6,122 7,456.70 8,562 8,284 0
Woosuk University 6,907.80 5,936.30 7,209.10 7,151.10 7,898 9,256
Myongji University – 2nd Campus 6,905 6,766.90 0 0 9,094 0
Seowon University 6,897.80 6,210.60 7,231.90 7,428 7,772 0
Korea Advanced Institute of Science and Technology 6,866 6,866 6,866 0 6,866 0
Keio University 6,852.70 6,218.90 8,800 8,060.30 0 0
Seoul Theological University 6,834.30 6,507.40 0 8,263.50 0 0
Semyung University 6,823.40 6,012 7,201.30 7,569 7,569 8,866
Kyungdong University 6,811.60 6,145.80 7,615 8,185.30 7,836 0
Daegu University 6,809.10 5,827.90 7,411.80 8,264.90 8,014 0
Dongseo University  6,793.80 5,802.90 7,584 7,315.30 7,584 0
Neurology 6,767 6,342.30 7,207 6,984.70 0 0
Donga University 6,752.30 5,752.40 6,803.60 7,492.20 7,736.60 9,734
Catholic University of Busan 6,750.70 5,914 6,972 0 7,600 0
HanYoung University – Seoul 6,750.30 6,581.40 0 8,248.60 0 0
Gyeongju University 6,704.50 6,028 6,713.10 8,104.50 0 0
Jesus University 6,693.10 5,114 6,954 0 0 0
Youngsan University 6,683.60 5,649 7,194 6,598 7,358 0
Gaya University (Gimhae) 6,683.10 5,939.40 7,196.90 0 0 0
Dongshin University 6,615.20 5,793.30 6,773.10 7,006.50 7,170 8,520
Presbyterian Theological University 6,615.20 5,750.50 0 8,344.50 0 0
Kosin University 6,606.70 5,796 6,937.50 7,430.60 0 9,410
Silla University 6,594.40 5,703 7,090 7,522.20 7,785 0
Geumgang University 6,564 6,564 0 0 6,564 0
Asia Union Theological University 6,556 6,556 0 0 0 0
Dong-Eui University 6,550.20 5,441.20 6,588 7,031.70 7,432 8,106
Honam Theological University 6,521.80 5,763.90 0 7,955 0 0
Gwangju University 6,516.10 6,066.90 6,977.60 7,005.40 6,966 0
Kyungsung University 6,507 5,444.20 7,101.90 7,363.30 7,492 0
Honam University 6,506.10 5,927.60 6,744 6,825.10 6,876 0
Nambu University 6,502.70 5,806.60 6,530.90 7,056 7,056 0
Hanryeo University 6,500.30 5,293 6,822.70 6,300 6,300 0
Chodang University 6,460.40 5,578.30 6,664 6,664 7,362.30 0
Mokpo Catholic University 6,450 5,628.40 6,812 0 0 0
Kyungnam University 6,440.20 5,656.80 6,482.60 7,474 7,500 0
Songwon University 6,416.40 5,847.40 6,714.60 6,760 6,900 0
International University of Korea 6,380.30 5,542 6,742.80 6,819.90 7,101.30 0
SeHan University 6,344.50 5,594.10 6,412.40 6,705.30 7,462.70 0
Youngsan University – 2nd Campus 6,335.50 5,432 7,024.50 7,123.30 7,358 0
Luther University 6,300 6,300 0 0 0 0
Konyang University 6,285.10 5,873.60 6,970 6,680 7,179.90 0
Gwangju Women’s University 6,271.90 5,577.40 6,794.20 6,424 0 0
Changshin University 6,262.50 5,499.40 6,656.50 6,976.10 7,212.30 0
Jeju National University 6,235.90 5,950.30 6,490.60 6,478.30 6,479.10 0
University instead 6,226.80 5,905 0 6,874.50 0 0
Hanil Presbyterian School 6,222.90 5,728.50 7,000 7,300 0 0
Ulsan Institute of Science and Technology 6,174.40 5,300 6,288 0 6,288 0
Busan ​​Foreign Language University 6,174.30 5,946.70 0 6,810 7,762 0
Catholic University – 3rd Campus 6,122 6,122 0 0 0 0
Methodist Theological University 6,100 6,100 0 0 0 0
Youngnam Theological University 6,065.80 6,065.80 0 0 0 0
Seoul National University 6,011.40 5,015.30 6,110.40 7,392.80 5,996 9,896.30
Baptist Theological Seminary 5,991.60 5,651.40 0 7,588.30 0 0
Kwangshin University 5,984.60 5,621.30 0 7,072 0 0
Daejeon Theological University 5,956 5,956 0 0 0 0
Busan Changshin University 5,826.30 5,826.30 0 0 0 0
Daejeon Catholic University 5,760 5,760 0 0 0 0
Pohang University of Science and Technology 5,580 0 5,580 0 5,580 0
Full Gospel General Theological Seminary 5,431.50 5,169.20 0 7,000 0 0
Seoul National University of Science and Technology 5,410.70 4,594.20 5,512.40 5,601.60 5,517.10 0
Incheon Catholic University 5,186 5,186 0 0 0 0
Suwon Catholic University 5,097 5,097 0 0 0 0
Korea National University of Arts 4,806.50 0 0 4,806.50 0 0
Incheon University 4,669.20 4,116 4,573.20 4,892.50 5,180 0
Korea Technical Education University 4,524 3,306 0 0 4,727.90 0
Hanbat National University 4,450.60 3,822.20 0 4,537.60 4,648.60 0
Kyungpook National University 4,395.40 3,568.20 4,511.20 4,686.30 4,662 7,521.20
Pusan ​​National University 4,368.30 3,439.80 4,596.40 4,736 4,728 10,100
Wonju National University – 2nd Campus 4,292.10 3,488 4,298 0 4,616 0
Chungnam National University 4,270 3,370.90 4,270.20 4,591.20 4,844 7,641.40
Chungbuk National University 4,267.70 3,510.90 4,351.20 4,452.70 4,595 7,477.60
Wangju University of Kangnung 4,253.30 3,488 4,300.30 5,099.50 4,616 7,966
Kangwon University – 2nd Campus 4,244.90 3,426 4,202 4,577.90 4,438 0
Chonbuk National University 4,238.80 3,322 4,321.90 4,677.70 4,596 7,880
Chonnam National University 4,166.20 3,419.50 4,303.70 4,572 4,440 6,038.60
Korea National Transportation University 4,106.40 3,719.90 4,136.50 4,437 4,238.10 0
Chonnam National University 4,065.70 3,438 4,100 4,572 4,404 0
Hankyung University 4,063 3,605 3,968 4,246 4,234.40 0
Kangwon University 4,052.20 3,426 4,256.10 4,578.60 4,438 5,758
Pukyong National University 4,041.70 3,409.50 4,110.10 4,264.70 4,358.50 0
Gyeongsang University 4,005.20 3,274.40 4,143 4,303.60 4,330 7,617.20
Suncheon University 3,947.50 3,306 4,119.50 4,258.30 4,325.10 0
Kunsan National University 3,919.90 3,320 3,910.30 4,166.10 4,241 0
Changwon National University 3,896.50 3,389.30 4,040.90 4,314.90 4,383 0
Mokpo University 3,894.20 3,442.90 4,098.30 4,148.30 4,244 0
Korea National Sport University 3,878.30 0 0 3,878.30 0 0
Kongju University 3,824.20 3,198 3,855.90 4,180.50 4,230 0
Cheju National University 3,782 3,225.90 4,011.60 4,244.40 4,345.60 5,602
Kumho University 3,771.40 3,400 3,536 0 3,792 0
Kyungnam University of Science and Technology 3,770.50 3,445.60 3,737.30 4,102 4,014.90 0
Andong National University 3,747.20 3,193 3,816.20 4,156.30 4,179.60 0
Korea Maritime University 3,738.60 3,284 4,132.30 3,994 3,823.70 0
Daegu Education University 3,604 3,604 3,604 3,604 0 0
Gwangju National University of Education 3,476.50 3,475.90 3,475.80 3,478.50 0 0
Jinju National University of Education 3,445 3,445.50 3,444.40 3,445 0 0
Princess Education University 3,424 3,424 3,424 3,424 0 0
Mokpo National Maritime University 3,409.40 0 0 0 3,409.40 0
Jeonju National University of Education 3,272 3,272 3,272 3,272 0 0
Cheongju National University of Education 3,230 3,230 0 0 0 0
Korea Traditional Culture University 3,209 2,713.10 3,563.50 3,355.50 3,425.60 0
Kyungin University of Education 3,189 3,189 0 0 0 0
Chuncheon National University of Education 3,185 3,185 3,185.20 3,184.80 0 0
Korea National University of Education 3,182.80 2,874 3,473.10 3,799.60 3,600 0
Seoul National University of Education 3,088 3,088 0 0 0 0
Pusan ​​National University of Education 3,024 3,024 3,024 3,024 0 0
Hanyang Cyber ​​University 2,781.10 2,777.70 0 2,766.20 2,804.80 0
Wonkwang Digital University 2,779 2,773.60 2,783.60 2,792.40 0 0
Sejong Cyber ​​University 2,777.70 2,777 2,880 2,785.10 2,770.20 0
Cyber ​​Hankuk University of Foreign Studies 2,770 2,770 0 0 0 0
Kyung Hee Cyber ​​University 2,754.10 2,752.60 0 0 2,773.30 0
Soongsil Cyber ​​University 2,751.20 2,747.80 0 0 2,758.20 0
Seoul Cyber ​​University 2,709.80 2,705.20 0 0 2,724.70 0
Digital Seoul Culture and Arts University 2,618.30 2,620.80 0 2,616.70 0 0
International Cyber ​​University 2,545.40 2,434 0 3,033.80 0 0
Kanyang Cyber ​​University 2,450 2,450 2,450 0 2,450 0
Hwashin Cyber ​​University 2,435.30 2,435.30 0 0 0 0
Global Cyber ​​University 2,430.10 2,431.40 0 2,426.10 0 0
Busan Digital University 2,417.50 2,416.40 0 0 2,520 0
Daegu Cyber ​​University 2,412.60 2,415.20 2,409.30 0 0 0
Seoul City University 2,390.70 2,044 2,409.50 2,919 2,701 0
Korea Cyber ​​University 2,184 2,185.50 0 0 2,181 0
Korea Open Cyber ​​University 2,120.60 2,120.60 2,120.70 0 0 0
Seoul Digital University 2,091.80 2,093.90 0 2,088.50 0 0
Gwangju Institute of Science and Technology 2,060 0 2,060 0 2,060 0
Youngsan Seon Hak University 2,000 2,000 0 0 0 0
Central Sunggak University 1,760 1,760 0 0 0 0
Korea National Open University 754.6 731.2 732 0 2,183.30 0
Gwangju Catholic University 0 0 0 0 0 0
Daegu Gyeongbuk Institute of Science and Technology 0 0 0 0 0 0
Jeongseok University 0 0 0 0 0 0

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *