So sánh giá cả và chi phí sinh hoạt ở Seoul – Busan – Daegu

Muốn biết giá cả, chi phí sinh hoạt, tiền ăn chơi tại 3 thành phố lớn nhất Hàn Quốc ở đâu đắt, ở đâu rẻ các bạn hãy xem…..

Giá cả các mặt hàng tiêu dùng hàng ngày ở 3 thành phố lớn nhất Hàn Quốc dưới đây là bảng công bố giá cả các mặt hàng, dịch vụ thiết yếu hàng ngày, được cục quản lý giá Hàn Quốc công bố ngày 31/10/2019. Mời các bạn xem:

Bảng giá cả / chi phí sinh hoạt ở 3 thành phố: Seoul / Busan / Daegu

giá cả và chi phí sinh hoạt ở Seoul - Busan - Daegu

giá cả và chi phí sinh hoạt ở Seoul – Busan – Daegu

(tính bằng đồng Won Hàn, 1 Won = khoảng 20 đồng Việt Nam).

Ăn uống

Seoul

Busan

Daegu

Một xuất cơm sinh viên trong căn tin trường 3,500 – 7,000 ₩ 3,200 – 6,700 ₩ 3,000 – 6,500 ₩
Bữa ăn, nhà hàng rẻ tiền 8,000 ₩ 6,500₩ 6,300 ₩
Bữa ăn cho 2 người, Nhà hàng tầm trung, Ba món 45,000 ₩ 40,000 ₩ 40,000 ₩
McMeal / McDonalds (hoặc bữa ăn kết hợp tương đương) 6,500 ₩ 6,400 ₩ 6,500 ₩
Bia trong nước (bản nháp 0,5 lít) 4,000 ₩ 3,000 ₩ 3,500 ₩
Bia nhập khẩu (chai 0,33 lít) 6,000 ₩ 5,000 ₩ 5,000 ₩
Cappuccino (thường xuyên) 4,823₩ 4,434 ₩ 4,434 ₩
Coke / Pepsi (chai 0,33 lít) 1,684 ₩ 1,566 ₩ 1,684 ₩
Nước (chai 0,33 lít) 936 ₩ 742 ₩ 825 ₩

Thị trường

Seoul

Busan

Daegu

Sữa (thường xuyên), (1 lít) 2,523 ₩ 2,300 ₩ 2,400 ₩
Ổ bánh mì trắng tươi (500g) 3,221 ₩ 2,648 ₩ 2,933 ₩
Gạo (trắng), (1kg) 4,520 ₩ 3,000 ₩ 4,000 ₩
Trứng (thường xuyên) (12) 3,443 ₩ 3,000 ₩ 3,000 ₩
Phô mai địa phương (1kg) 21,875 ₩ 25,000 ₩ 21,875 ₩
Ức gà (Không xương, Không da), (1kg) 10,215 ₩ 9,166 ₩ 10,215 ₩
Thịt bò tròn (1kg) (hoặc Thịt chân đỏ tương đương) 37,988 ₩ 22,000 ₩ 27,000 ₩
Táo (1kg) 8,036 ₩ 5,000 ₩ 6,000 ₩
Chuối (1kg) 4,375 ₩ 4,500 ₩ 4,375 ₩
Cam (1kg) 7,375 ₩ 4,733 ₩ 5,000 ₩
Cà chua (1kg) 7,444 ₩ 5,000 ₩ 5,000 ₩
Khoai tây (1kg) 5,011 ₩ 3,500 ₩ 3,500 ₩
Hành tây (1kg) 3,812 ₩ 2,526 ₩ 2,750 ₩
Xà lách (1 đầu) 2,721 ₩ 2,000 ₩ 2,000 ₩
Nước (chai 1,5 lít) 1,440 ₩ 1,350 ₩ 1,350 ₩
Chai rượu vang (tầm trung) 20,000 ₩ 14,500 ₩ 15,000 ₩
Bia nội địa (chai 0,5 lít) 2,515 ₩ 2,500 ₩ 2,500 ₩
Bia nhập khẩu (chai 0,33 lít) 2,881 ₩ 3,500 ₩ 2,933 ₩
Thuốc lá 20 gói (Marlboro) 4,500 ₩ 4,500 ₩ 4,500 ₩

Trạm giao thông vận tải

Seoul

Busan

Daegu

Vé một chiều (Giao thông địa phương) 1,250 ₩ 1,300 ₩ 1,250 ₩
Thẻ hàng tháng (Giá thông thường) 55,000 ₩ 55,000 ₩ 50,000 ₩
Taxi Bắt đầu (Biểu thuế bình thường) 3,800 ₩ 3,050 ₩ 3,050 ₩
Taxi 1km (Biểu thuế bình thường) 760 ₩ 700 ₩ 800 ₩
Taxi chờ 1 giờ (Biểu thuế bình thường) 12,000 ₩ 12,000 ₩ 12,000 ₩
Xăng (1 lít) 1,522 ₩ 1,516 ₩ 1,522 ₩
Xe hơi Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (Hoặc xe mới tương đương) 32,000,000 ₩ 28,700,000 ₩ 32,000,000 ₩
Xe hơi Toyota Corolla 1.6l 97kW Tiện nghi (Hoặc Xe mới tương đương) 27,659,013 ₩ 27,645,500 ₩ 27,645,500 ₩

Tiện ích (Hàng tháng)

Seoul

Busan

Daegu

Cơ bản (Điện, sưởi, làm mát, nước, rác) cho căn hộ 85m2 188,800 ₩ 150,000 ₩ 156,907 ₩
1 phút. của Thuế quan di động trả trước tại địa phương (Không giảm giá hoặc gói) 140.29 ₩ 100 ₩ 131.88 ₩
Internet (60 Mbps trở lên, Dữ liệu không giới hạn, Cáp / ADSL) 25,781 ₩ 33,000 ₩ 25,781 ₩

Thể thao và giải trí

Seoul

Busan

Daegu

Câu lạc bộ thể hình, phí hàng tháng cho 1 người lớn 68,983 ₩ 68,333 ₩ 50,000 ₩
Cho thuê sân tennis (1 giờ vào cuối tuần) 23,350 ₩ 27,500 ₩ 20,000 ₩
Rạp chiếu phim, phát hành quốc tế, 1 chỗ ngồi 11,000 ₩ 10,000 ₩ 10,000 ₩

Chăm sóc trẻ em

Seoul

Busan

Daegu

Giáo dục mầm non (hoặc mẫu giáo), Full Day, tư nhân, hàng tháng cho 1 trẻ em 415,384 ₩ 450,000 ₩ 433,333 ₩
Trường tiểu học quốc tế, hàng năm cho 1 trẻ em 21,067,440 ₩ 20,000,000 ₩ 20,000,000 ₩

Quần áo và giày dép

Seoul

Busan

Daegu

1 Quần Jeans (Levis 501 Hoặc Tương tự) 75,100 ₩ 51,333 ₩ 51,333 ₩
1 trang phục mùa hè trong chuỗi cửa hàng (Zara, H & M, …) 57,206 ₩ 40,666 ₩ 40,666 ₩
1 đôi giày chạy bộ Nike (tầm trung) 98,282 ₩ 75,000 ₩ 75,000 ₩
1 đôi giày da nam công sở 155,414 ₩ 93,333 ₩ 112,500 ₩

Thuê mỗi tháng

Seoul

Busan

Daegu

Phòng 3 dường của ký túc trong trường khu vực trong thành phố 300,000,000 ₩ 250,000,000 ₩ 230,000,000 ₩
Căn hộ (1 phòng ngủ) tại Trung tâm thành phố 847,826 ₩ 491,666 ₩ 487,400 ₩
Căn hộ (1 phòng ngủ) Bên ngoài trung tâm 574,090 ₩ 383,333 ₩ 333,333 ₩
Căn hộ (3 phòng ngủ) ở trung tâm thành phố 2,333,415 ₩ 1,066,666 ₩ 1,420,000 ₩
Căn hộ (3 phòng ngủ) Bên ngoài trung tâm 1,334,833 ₩ 1,000,000 ₩ 1,033,333 ₩

Mua giá căn hộ

Seoul

Busan

Daegu

Giá mỗi mét vuông để mua căn hộ tại trung tâm thành phố 14,069,272 ₩ 6,500,000 ₩ 5,400,000 ₩
Giá mỗi mét vuông để mua căn hộ bên ngoài trung tâm 7,049,675 ₩ 3,750,000 ₩ 3,200,000₩

Lương và tài chính

Seoul

Busan

Daegu

Mức lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) 2,685,073 ₩ 2,600,000 ₩ 2,662,500 ₩
Lãi suất thế chấp tính theo tỷ lệ phần trăm (%), hàng năm, trong 20 năm với lãi suất cố định 3.58% 3.55% 3.55%

Các chủ để tổng hợp để các bạn tìm hiểu:

1. 63 vấn đề cần phải biết khi đi du học Hàn Quốc

2. Danh sách tất cả các trường cao đẳng đại học tại Hàn Quốc

3. Các trường đại học ở Hàn Quốc và bí quyết chọn trường đi du học

4. Việc làm thêm tại Hàn Quốc cho du học sinh ra sao ?

5. Học bổng du học đi Hàn Quốc xin được không ?

6. Những tâm sự thật của du học sinh đang ở Hàn Quốc

7. Học tiếng Hàn Quốc – dễ thôi mà

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *