Đại học Kongju có học phí “SIÊU” thấp – 100% du học sinh có học bổng

Đại học Quốc gia Kongju là trường công lập nên có học phí rất thấp, đặc biệt 100% du học sinh quốc tế ở đây đều có học bổng….

Đại học Kongju chỉ là tên gọi thông thường của nhiều bạn, chính xác tên trường này là: Đại học quốc gia Kongju (Kongju National University – 공주대학교). Vì là trường quốc gia (trường công lập) nên có học phí rất thấp, cộng với trường đang có chính sách thu hút sinh viên quốc tế -> 100% tất cả du học sinh quốc tế học chuyên ngành ở đây đều có học bổng. Cụ thể là….

Đại học Kongju có học phí rất thấp rồi lại có khuôn viên rất đẹp như ảnh trên

1 – Hãy xem học phí và ký túc cho khóa tiếng Hàn trước

  • Học phí khóa học tiếng Hàn rất thấp chỉ = 4,800,000 won/năm (khoảng 100 triệu/năm)
  • Phí ký túc và tiền ăn rất thấp chỉ = 1,615,000 won/6 tháng (đã bao gồm 3 bữa ăn/ngày)

*** Xem chi tiết trong Invoice trường Kongju gửi về cho học sinh đi qua Du học Knet phía dưới

2 – Học phí chuyên ngành và học bổng của trường Kongju

Học phí học chuyên ngành của trường đại học quốc gia Kongju đã rất thấp rồi, nhưng nhà trường đang áp dụng chính sách 100% du học sinh quốc tế học chuyên ngành của trường thì sẽ được cấp học bổng bằng cách giảm học phí như bảng dưới.

Lĩnh vực

Khoa/chuyên ngành học

Học phí

Học bổng (số học phí còn lại phải đóng)

Nhân văn giáo dục hàn quốc 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
giáo dục tiếng anh 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
giáo dục đạo đức 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
giáo dục 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
giáo dục Thông tin Kinh doanh 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Thư viện và Thông tin Khoa học Giáo dục 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
giáo dục đặc biệt 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa Giáo dục Lịch sử 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa Giáo dục Xã hội 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa Giáo dục Địa lý 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Bộ môn Giáo dục Mầm non 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Bộ môn Giáo dục Toán học 1,610,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa Giáo dục Vật lý 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa Giáo dục Hóa học 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa Giáo dục Sinh học 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa Giáo dục Trái đất 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
giáo dục môi trường 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa giáo dục 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa Công nghệ và Giáo dục Kinh tế Gia đình 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa giáo dục thể chất 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa giáo dục âm nhạc 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Giáo dục nghệ thuật 1,599,000 1,233,000  giảm 23%
Khoa học xã hội và nhân văn Khoa tiếng Anh 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Ngôn ngữ Trung Quốc 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Ngôn ngữ và Văn học Pháp 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Ngôn ngữ và Văn học Đức 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa lịch sử 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Địa lý 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Chuyên ngành kinh tế 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Chuyên ngành Thương mại Quốc tế 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Quản trị kinh doanh 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Chuyên ngành quản trị du lịch 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Chuyên ngành Phiên dịch tiếng Anh du lịch 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Hành chính 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Luật 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Phúc lợi xã hội 1,929,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa học tự nhiên Khoa Vật lý 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Toán ứng dụng 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Hóa 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Khoa học sinh học ứng dụng 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Khoa học môi trường 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Khoa học Khí quyển 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Khoa học bảo tồn di sản văn hóa 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Thiết kế và kinh doanh thời trang 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Khoa học sinh học 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Kỹ thuật Kỹ thuật điện 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật điều khiển và đo lường 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật Điện tử Nano và Kỹ thuật Thông tin 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật Khoa học Vô tuyến 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật Máy tính 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật phần mềm máy tính 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Cơ khí 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật thiết kế cơ khí 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật ô tô 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Cơ khí và Thiết kế hệ thống 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật Xây dựng và Môi trường 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật đô thị và giao thông 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Thiết kế kiến ​​trúc 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật kiến ​​trúc 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Kỹ thuật Hóa học 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Hóa học công nghiệp 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu Nano 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Khoa học và Kỹ thuật Polyme 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Khoa học Vật liệu tiên tiến và Kỹ thuật hệ thống 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Thiết kế sản phẩm 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Thiết kế thông tin thị giác 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Khoa kỹ thuật môi trường 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Khoa Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Khoa kỹ thuật quang 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Bộ môn Kỹ thuật thiết kế khuôn kim loại 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Khoa học công nghiệp Phát triển cộng đồng 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Bất động sản 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Quản lý kênh công nghiệp 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Tài nguyên thực vật 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Khoa học Làm vườn 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa Khoa học động vật 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Kỹ thuật xây dựng nông thôn 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Cơ khí công nghiệp sinh học 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Tài nguyên rừng 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Kiến ​​trúc cảnh quan 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Thực phẩm và Dinh dưỡng 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa học và Công nghệ thực phẩm 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Quản lý và Dinh dưỡng Dịch vụ Thực phẩm 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Khoa đồng hành và phòng thí nghiệm khoa học động vật 1,940,000 1,563,000 giảm 19%
Điều dưỡng và sức khỏe Khoa Điều dưỡng 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Phòng quản lý y tế 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Phòng dịch vụ y tế khẩn cấp 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Phòng thông tin y tế 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Nghệ thuật Phòng thiết kế trò chơi 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Thiết kế nội thất 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Thiết kế Ceremia 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Thiết kế trang sức 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Truyện tranh 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Hoạt hình 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Khiêu vũ 2,115,000 1,713,000 giảm 19%
Truyền thông nghệ thuật hình ảnh và công nghệ 2,115,000 1,713,000 giảm 19%

Học bổng xuất sắc trong học tập

    • A. Trình độ chuyên môn: Học sinh đã đạt S-TOPIK cấp 4 đến 6 và đáp ứng các yêu cầu sau.
      • – Sinh viên mới: Có được 2 năm ở trường
      • – Học sinh chuyển trường: Có được 1 năm học ở trường
    • B. Số tiền học bổng được nhận: 50% phí hỗ trợ đại học
    • C. Thời gian áp dụng
      • – Học kỳ đầu tiên: ngày 1 tháng 6 ~ 30:30
      • – Học kỳ thứ hai: ngày 1 tháng 12 ~ ngày 31 tháng 12
    • D. Phương thức thanh toán
      • – Thanh toán được thực hiện một lần trong khi ở trường
      • – Nếu sinh viên nhận được một khoản học bổng khác từ một chương trình khác không vượt quá mức học phí, anh ấy / cô ấy vẫn có thể nhận được học bổng cho thành tích học tập xuất sắc. Tuy nhiên, nếu khoản trợ cấp học bổng khác nhiều hơn số tiền học phí, sinh viên có thể có được học bổng xuất sắc trong học kỳ trong học kỳ tiếp theo.
  • *** Để được tư vấn thêm về du học Hàn bạn hãy gọi các số sau hoặc add Zalo và nhắn tin

CÔNG TY DU HỌC KNET – KOREA.NET.VN

  • Địa chỉ Trụ sở công ty: Tháp A tòa nhà Sông Đà, đường Phạm Hùng, Mỹ Đình, Hà Nội (đối diện tòa nhà Keangnam)
  • Địa văn phòng tại TP. HCM: Số 872/81 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp, TP.HCM

TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN TRUNG – MIỀN BẮC – HÀ NỘI

Mr Vinh: 0904 999 886

Ms Loan: 0963 312 737

Mr Đức: 0976 878 528

Mr Hải: 0934 563 885

Mr Khoa: 0987 328 753

TƯ VẤN KHU VỰC MIỀN NAM – TP. HCM

Mr Thao: 0908 358 509

Ms Yến: 0988 991 352

Ms Vân: 0975 180 706

Ms Như: 0977 526 706

Mr Hiệp: 0932 505 018

Các chủ để tổng hợp để các bạn tìm hiểu:

1. 63 vấn đề cần phải biết khi đi du học Hàn Quốc

2. Danh sách tất cả các trường cao đẳng đại học tại Hàn Quốc

3. Các trường đại học ở Hàn Quốc và bí quyết chọn trường đi du học

4. Việc làm thêm tại Hàn Quốc cho du học sinh ra sao ?

5. Học bổng du học đi Hàn Quốc xin được không ?

6. Những tâm sự thật của du học sinh đang ở Hàn Quốc

7. Học tiếng Hàn Quốc – dễ thôi mà

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *