Chuyên ngành Đại học Myongji – Tất cả thông tin bạn cần biết

Nằm trong tập hợp những trường tư thục theo đạo Ki tô giáo, chuyên ngành Đại học Myongji tập trung vào đào tạo là những ngành như Kỹ thuật, Khoa học và Nhân văn. Được thành lập từ năm 1948, trường sở hữu 2 campus lần lượt nằm tại thủ đô Seoul và khu vực […]

Nằm trong tập hợp những trường tư thục theo đạo Ki tô giáo, chuyên ngành Đại học Myongji tập trung vào đào tạo là những ngành như Kỹ thuật, Khoa học và Nhân văn. Được thành lập từ năm 1948, trường sở hữu 2 campus lần lượt nằm tại thủ đô Seoul và khu vực Yongin, chịu trách nhiệm đào tạo các chuyên ngành riêng trực thuộc ngôi trường này.

Bài viết tham khảo:

Sau đây là Danh sách tất cả Chuyên ngành Đại học Myongji

Chuyên ngành Đại học Myongji nhận đào tạo tập trung vào các môn như Kỹ thuật, Nhân văn và Khoa học

Chuyên ngành Đại học Myongji đào tạo tập trung vào các môn như Kỹ thuật, Nhân văn và Khoa học

1. Trường Nhân văn

STT

College of Humanities

Trường Nhân văn

1 Korean Language and Literature Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
2 History Lịch sử
3 Library & Information Science Thư viện và Khoa học Thông tin
4 Japanese Language and Literature Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản
5 Creative Writing Viết Sáng tạo
6 Arabic Studies Nghiên cứu Ả rập
7 Art History Lịch sử Nghệ thuật
8 Chinese Language and Literature Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
9 English Language and Literature Ngôn ngữ và Văn học Tiếng Anh
10 Philosophy Triết học

2. Trường Khoa học Xã hội

STT

College of Social Science

Trường Khoa học Xã hội

1 Public Administration Hành chính Công cộng
2 Digital Media Phương tiện Truyền thông Kỹ thuật số
3 North Korean Studies Nghiên cứu về Bắc Triều Tiên
4 Political Science and Diplomacy Khoa học Chính trị và Ngoại giao
5 Youth Education and Leadership Giáo dục và Lãnh đạo Thanh niên
6 Child Development and Education Giáo dục và Phát triển Trẻ em
7 Economics Kinh tế
8 Department of Social Welfare Sở Phúc lợi Xã hội

3. Trường Quản trị Kinh doanh

STT

College of Business Administration

Trường Quản trị Kinh doanh

1 Business Administration Quản trị Kinh doanh
2 International Business and Trade Kinh doanh và Thương mại Quốc tế
3 Real Estate Bất động sản
4 Management Information Thông tin Quản lý

4. Trường Luật

STT

College of Law

Trường Luật

1 Law Luật
2 Department of Legal Affairs and Policy Vụ Pháp chế và Chính sách

5. Trường Khoa học Tự nhiên

STT

College of Natural Science

Trường Khoa học Tự nhiên

1 Mathematics Toán học
2 Division of Biosciences and Bioinformatics Bộ phận Khoa học Sinh học và Thông tin Sinh học
3 Food and Nutrition Thực phẩm và Dinh dưỡng
4 Chemistry Hóa học
5 Physics Vật lý

6. Trường Kỹ thuật

STT

College of Engineering

Trường Kỹ thuật

1  Electrical Engineering Kỹ thuật Điện
2 Civil and Environmental Engineering Kỹ thuật Môi trường và Dân dụng
3 Chemical Engineering Kỹ thuật Hóa học
4 Industrial and Management Engineering Kỹ thuật Quản lý và Ngành Công nghiệp
5 Computer Engineering Kỹ thuật Máy tính
6 Communication Engineering Kỹ thuật Truyền thông
7 Mechanical Engineering Kỹ thuật Cơ khí
8 Environmental Engineering and Biotechnology Công nghệ Sinh học và Kỹ thuật Môi trường
9 Electronics Engineering Kỹ thuật Điện tử
10 Transportation Engineering Kỹ thuật Vận chuyển
11 Materials Science & Engineering Kỹ thuật và Khoa học Vật liệu

7. Trường Giáo dục Thể chất và Nghệ thuật

STT

College of Arts and Physical Education

Trường Giáo dục Thể chất và Nghệ thuật

1 Division of Design Khoa Thiết kế
2 Division of culture & art Khoa Văn hóa và Nghệ thuật
3 Baduk Studies Nghiên cứu Baduk
4 Division of Music Khoa Âm nhạc
5 Division of Physical Education, Sport and Leisure Studies Khoa Giáo dục Thể chất, Thể thao và Giải trí

8. Trường Kiến trúc

STT

College of Architecture

Trường Kiến trúc

1 Division of Architecture Khoa Kiến trúc
2 Space Design Thiết kế Không gian

9. Trường Giáo dục Chung Bangmok

STT

Bangmok College of General Education

Trường Giáo dục chung Bangmok

1 Division of general education in social science campus Bộ phận Giáo dục chung tại Campus của Khoa học Xã hội
2 Division of Open Major in Social Sciences Bộ phận Chuyên ngành Mở trực thuộc Khoa học Xã hội
3 Division of general education in natural science campus Bộ phận Giáo dục chung tại Campus của Khoa học Tự nhiên
4 Division of Open Major in Natural Sciences Bộ phận Chuyên ngành Mở trực thuộc Khoa học Tự nhiên
5 Department of Teacher Training Bộ phận Đào tạo Giáo viên

10. Thông tin mở rộng về Chương trình học tiếng của trường Đại học Myongji

Do để được học thẳng vào chuyên ngành Đại học Myongji, các bạn cần phải thỏa mãn tối thiểu các yêu cầu về tiếng mà cụ thể là:

  • Có TOPIK level 3 trở lên, HOẶC KLAT level 3 trở lên
  • Thi qua được bài kiểm tra tiếng “Korean Language Test” tại trường  Đại học Myongji
  • Tham gia học và hoàn tất level 3 Ngôn ngữ Hàn trong vòng 4 năm học tại Hàn

Do đó mà hôm nay mình cũng sẽ cung cấp thêm cho các bạn một số thông tin về Chương trình học tiếng tại trường Đại học Myongji cho mọi người tiện theo dõi nhé:

a/ Điều kiện để được ứng tuyển vào trường

  • Tốt nghiệp Trung học Phổ thông, hoặc
  • Các học sinh nhận được bằng của mình trong vòng 2 năm đổ lại

b/ Giới thiệu bao quát về lớp học

  • Quy mô lớp học: Xấp xỉ 15 học sinh/lớp
  • Khóa học: Từ Level 1 đến Level 6
  • Thời lượng học: 10 tuần/học kì/Thứ 2 – Thứ 6, 4 giờ/ngày (tổng thời lượng học là 200 giờ)
  • Level 1: 14h00 – 18h00 (4 tiếng)
  • Level 2 – 6: Từ 9h00 đến 13h00 (4 tiếng)

c/ Một số thông tin cần biết

  • Học viện/Trung tâm Ngôn ngữ Hàn chỉ cách khu vực trung tâm thủ đô Seoul vào phút đi lại
  • Năm học bao gồm 4 học kì (Xuân, Hạ, Thu, Đông) và được chia ra làm 6 cấp độ (level)
  • Quản lý (kiêm Hướng dẫn viên) của trường sẽ giám sát chuyên cần và điểm của sinh viên để học sinh
  • Để nâng cao khả năng thích nghi với cuộc sống tại Hàn của du học sinh, sinh viên trực thuộc Myongji’s Outreach Club cung cấp các cách hỗ trợ như dịch vụ đón tại sân bay và rất nhiều các dịch vụ khác.

d/ Lịch nhận hồ sơ đăng ký

Năm học

Học kì

Mốc khóa học

Hạn nộp hồ sơ sang trường

2019 Kì Mùa Xuân 11/03/2019 – 20/05/2019

[Định hướng: 04/03/2019]

11/01/2019
Kì Mùa Hè 10/06/2019 – 19/08/2019

[Định hướng: 31/05/2019]

12/04/2019
Kì Mùa Thu 09/09/2019 – 21/11/2019

[Định hướng: 02/09/2019]

12/07/2019
Kì Mùa Đông 09/12/2019 – 19/02/2019

[Định hướng: 02/12/2019]

11/10/2019
2020 Kì Mùa Xuân 09/03/2020 – 20/05/2020

[Định hướng: 02/03/2020]

10/01/2020
Kì Mùa Hè 09/06/2020 – 17/08/2019

[Định hướng:02/06/2020]

10/04/2020
Kì Mùa Thu 07/09/2020 – 31/08/2020

[Định hướng: 31/08/2020]

10/07/2020
Kì Mùa Đông 09/12/2020 – 22/02/2021

[Định hướng: 02/12/2020]

08/10/2020

e/ Học phí khóa học tiếng

  • Phí đăng ký nhập học: 50,000 won
  • Học phí: 1,400,000 won/học kì (Tính đến năm học 2019). Mức phí này đã bao gồm phí bảo hiểm, tiền sách vở, phí trải nghiệm văn hóa. Tuy nhiên du học sinh sẽ phải thanh toán trước ít nhất là học phí từ 2 đến 4 kì (tùy theo quyết định đưa ra từ phía nhà trường).
  • Các chi phí khác: Phí đưa đón: 40,000 won + Phí ngân hàng chuyển từ nước ngoài: 10,000 won
  • Chi phí ăn uống ước tính: một bữa ăn trong campus (căng-tin trong trường) là từ 3,000 – 4,000 won; còn một bữa ăn ngoài (các quán ăn địa phương) là từ 5,000 – 7,000 won

Trên đây là Danh sách Chuyên ngành Đại học Myongji đang tiếp nhận và đào tạo cho sinh viên. Để tìm hiểu thêm về học phí chuyên ngành và các thông tin chi tiết tại Trường Đại học Myongji, các bạn có thể đọc thêm thông tin tại đây: [Giới thiệu về Trường Đại học Myongji Hàn Quốc]

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *