Danh sách tất cả các chương trình học tại Đại học Konkuk (건국대학교)

Trường Đại học Konkuk (건국대학교), đặt tại thủ đô Seoul và Chungju của Hàn Quốc, được biết đến là một trong những trường đại học đào tạo toàn diện nhất tại xứ sở kimchi. Thật vậy, trường không chỉ có thế mạnh trong việc đào tạo về các ngành Nông nghiệp, Khoa học Đời sống […]

Trường Đại học Konkuk (건국대학교), đặt tại thủ đô Seoul và Chungju của Hàn Quốc, được biết đến là một trong những trường đại học đào tạo toàn diện nhất tại xứ sở kimchi. Thật vậy, trường không chỉ có thế mạnh trong việc đào tạo về các ngành Nông nghiệp, Khoa học Đời sống mà còn tập trung phát triển về Quản trị Kinh doanh và Công nghệ Thông tin.

Để tham khảo thêm các thông tin ngoài Danh sách tất cả các chương trình học tại trường Đại học Konkuk, các bạn có thể tìm hiểu thêm ở các link sau:

Sau đây là tất cả các chương trình học tại trường Đại học Konkuk (Konkuk University: 건국대학교)

Trường Đại học Konkuk là một trong những trường có chương trình đào tạo toàn diện nhất tại Hàn Quốc

Trường Đại học Konkuk là một trong những trường có chương trình đào tạo toàn diện nhất tại Hàn Quốc

1. Bậc Đại học

Trường Đại học Konkuk bao gồm các trường Cao đẳng thành phần sau:

Các trường Cao đẳng thành phần

Tên Tiếng Anh

Tên Tiếng Hàn

1 Cao đẳng Nghệ thuật Tự do College of Liberal Arts 문과대학
2 Cao đẳng Khoa học College of Sciences 이과대학
3 Cao đẳng Kiến trúc College of Architecture 건축대학
4 Cao đẳng Kỹ thuật College of Engineering 공과대학
5 Cao đẳng Khoa học Xã hội College of Social Sciences 사회과학대학
6 Cao đẳng Quản trị Kinh doanh College of Business Administration 경영대학
7 Học viện Khoa học Kết hợp KU KU Convergence Science Institute KU융합과학기술원
8 Cao đẳng Khoa học Đời sống Sangha College of Life Science Sangha 상허생명과학대학
9 Cao đẳng Dược Thú y College of Veterinary Medicine 수의과대학
10 Cao đẳng Nghệ thuật và Thiết kế College of Art and Design 예술디자인대학
11 Cao đẳng Sư phạm College of Education 사범대학
12 Trường Đại học Tự do Sanghong Sanghong Liberal University 상허교양대학

Trong từng trường thành phần lại có các khoa cụ thể như sau:

1.1. Cao đẳng Nghệ thuật Tự do

Tên khoa

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

Cao đẳng Nghệ thuật Tự do College of Liberal Arts 문과대학
1 Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Korean Language and Literature 국어국문학과
2 Khoa Ngữ văn và Tiếng Anh English Language and Literature 영어영문학과
3 Khoa Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Chinese Language and Literature 중어중문학과
4 Khoa Triết học Department of Philosophy 철학과
5 Khoa Lịch sử Department of History 사학과
6 Khoa Địa lý Department of Geography 지리학과
7 Khoa Phương tiện Truyền thông Department of Media Communication 미디어커뮤니케이션학과
8 Khoa Nội dung Văn hóa Department of Cultural Contents 문화콘텐츠학과

1.2. Cao đẳng Khoa học

Tên khoa

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

Cao đẳng Khoa học College of Sciences 이과대학
1 Toán học Department of Mathematics 수학과
2 Vật lý Department of Physics 물리학과
3 Hóa học Department of Chemistry 화학과

1.3. Cao đẳng Kiến trúc

Tên khoa

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

Cao đẳng Kiến trúc College of Architecture 건축대학
Khoa Kiến trúc Department of Architecture 건축학과

1.4. Cao đẳng Kĩ thuật

Tên khoa

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

Cao đẳng Kỹ thuật College of Engineering 공과대학
1 Trường Kĩ thuật Xã hội và Môi trường School of Social Environmental Engineering 사회환경공학부
2 Khoa Cơ khí Department of Mechanical Engineering 기계공학부
3 Khoa Kỹ thuật Điện và Điện tử Department of Electrical and Electronic Engineering 전기전자공학부
4 Khoa Kỹ thuật Hóa học Department of Chemical Engineering 화학공학부
5 Khoa Phần mềm Department of Solfware 소프트웨어학과
6 Kĩ thuật Máy tính Department of Computer Engineering 컴퓨터공학과
7 Khoa Kết hợp Công nghiệp mới Department of New Industry Fusion 신산업융합학과
8 Khoa Tổng hợp Công nghệ Làm đẹp K Beauty Industry Convergence Department K뷰티산업융합학과
9 Kỹ thuật Hệ thống Thông tin Hàng không Aerospace Information Systems Engineering 항공우주정보시스템공학과
10 Khoa Công nghệ Sinh học Department of Biotechnology 생물공학과
11 Khoa Kỹ thuật Công nghiệp Department of Industrial Engineering 산업공학과
12 Kỹ thuật Tổng hợp Công nghệ Department of Technology Convergence Engineering 기술융합공학과

1.5. Đại học Khoa học Xã hội

Tên khoa

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

Đại học Khoa học Xã hội College of Social Sciences 사회과학대학
1 Khoa Khoa học Chính trị và Ngoại giao Department of Political Science and Diplomacy 정치외교학과
2 Khoa Kinh tế Department of Economics 경제학과
3 Khoa Quản trị Công/Hành chính Department of Public Administration 행정학과
4 Khoa Thương mại Quốc tế Department of International Trade 국제무역학과
5 Khoa Thống kê Ứng dụng Department of Applied Statistics 응용통계학과
6 Khoa Tài năng Kết hợp Department of Convergence Talent 융합인재학과
7 Khoa Kinh doanh Toàn cầu Department of Global Business 글로벌비즈니스학과

1.6. Cao đẳng Quản trị Kinh doanh

Tên khoa

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

Cao đẳng Quản trị Kinh doanh College of Business Administration 경영대학
1 Khoa Quản trị Kinh doanh Department of Business Administration 경영학과
2 Khoa Quản lý Công nghệ Department of Technology Management 기술경영학과
3 Khoa Bất động sản Department of Real Estate 부동산학과

1.7. Viện Khoa học Tổng hợp KU

Tên khoa

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

Viện Khoa học Tổng hợp KU KU Convergence Science Institute KU융합과학기술원
1 Kỹ thuật Năng lượng Tương lai Department of Future Energy Engineering 미래에너지공학과
2 Kỹ thuật Lái xe Thông minh Department of Smart Driving Engineering 스마트운행체공학과
3 Kỹ thuật Kết hợp Công nghệ Thông tin Thông minh Department of Smart ICT Convergence Engineering 스마트ICT융합공학과
4 Khoa Kỹ thuật Thẩm mĩ Department of Comestic Engineering 화장품공학과
5 Khoa Kỹ thuật Tái tạo Tế bào gốc Department of Stem Cell Regeneration 줄기세포재생공학과
6 Khoa Công nghệ Sinh học Department of Biotechnology 의생명공학과
7 Khoa Công nghệ Sinh học Hệ thống Department of System Biotechnology 시스템생명공학과
8 Khoa Công nghệ Sinh học Kết hợp Department of Convergence Biotechnology 융합생명공학과

1.8. Đại học Khoa học Đời sống Sangha

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

Đại học Khoa học Đời sống Sangha College of Life Science Sangha 상허생명과학대학
1 Khoa Khoa học Đời sống Department of Life Science 생명과학특성학과
2 Khoa Khoa học Động vật Department of Animal Resources Science 동물자원과학과
3 Khoa Khoa học Thực phẩm và Tài nguyên Department of Food and Resource Science 식량자원과학과
4 Khoa Công nghệ Sinh học Thức ăn Chăn nuôi Department of Livestock Food Biotechnology 축산식품생명공학과
5 Khoa Kỹ thuật Phân phối Thực phẩm Department of Food Distribution Engineering 식품유통공학과
6 Khoa Khoa học Sức khỏe Môi trường Department of Environmental Health Science 환경보건과학과
7 Khoa Kiến trúc Cảnh quan rừng Department of Forestry Landscape Architecture 산림조경학과

1.9. Cao đẳng Dược Thú y

Tên khoa Tiếng Anh Tiếng Hàn
Cao đẳng Dược Thú Y College of Veterinary Medicine 수의과대학
1 Khoa Thú y Department of Veterinary 수의예과
2 Khoa Dược Thú y Department of Veterinary Medicine 수의학과

1.10. Cao đẳng Nghệ thuật và Thiết kế

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

Cao đẳng Nghệ thuật và Thiết kế College of Art and Design 예술디자인대학
1 Khoa Thiết kế Truyền thông Department of Communication Design 커뮤니케이션디자인학과
2 Khoa Thiết kế Công nghiệp Department of Industrial Design 산업디자인학과
3 Khoa Thiết kế Thời trang Department of Costume Design 의상디자인학과
4 Khoa Thiết kế Sinh hoạt Department of Living Design 리빙디자인학과
5 Khoa Nghệ thuật Đương đại Department of Contemporary Art 현대미술학과
6 Khoa Điện ảnh Department of Visual Cinema 영상영화학과

1.12. Cao đẳng Sư phạm

Tên khoa

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

Cao đẳng Sư phạm College of Education 사범대학
1 Khoa Giáo dục Tiếng Nhật Department of Japanese Language Education 일어교육과
2 Khoa Giáo dục Toán học Department of Mathematics Education 수학교육과
3 Khoa Giáo dục Thể chất Department of Physical Education 체육교육과
4 Khoa Giáo dục Âm nhạc Department of Music Education 음악교육과
5 Khoa Kỹ thuật Giáo dục Department of Education Engineering 교육공학과
6 Khoa Giáo dục Tiếng Anh Department of English Education 영어교육과
7 Khoa Giảng dạy/ Trường Sư phạm Bậc Sau Đại học Department of Teaching/Graduate School of Education 교직과/대학원교육학과

1.13. Đại học tự do Sanghong

Tiếng Việt

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

Đại học tự do Sanghong Sanghong Liberal University 상허교양대학
1 Trung tâm Giáo dục Văn hóa Cultural Education Center 교양교육센터
2 Trung tâm Đánh giá Nghiên cứu Research Evaluation Center 연구평가센터

2. Bậc Sau Đại học

Tên trường và Tên khoa

Tiếng Anh

Tiếng Hàn

1 Bậc học Sau Đại học nói chung General Graduate School 일반대학원
2 Các trường Bậc Sau Đại học Graduate School 전문대학원
2.1 Trường Kiến trúc Bậc Sau Đại học Graduate School of Architecture 건축전문대학원
2.2 Trường Luật Bậc Sau Đại học Graduate School of Law 법학전문대학원
2.3 Trường Quản lý Bậc Sau Đại học Graduate School of Management 경영전문대학원
3 Bậc học Sau Đại học Đặc biệt Special Graduate School 특수대학원
3.1 Trường Quản lý Công Bậc Sau Đại học Graduate School of Public Administration 행정대학원
3.2 Trường Sư phạm Bậc Sau Đại học Graduate School of Education 교육대학원
3.3 Trường Công nghiệp Bậc Sau Đại học Graduate School of Industry 산업대학원
3.4 Trường Tập trung Bậc Sau Đại học Graduate School of Concentration 농축대학원
3.5 Trường Phương tiện Truyền thông và Quan hệ Công chúng Bậc Sau Đại học Graduate School of Media and Public Relations 언론홍보대학원
3.6 Trường Liên lạc Thông tin Bậc Sau Đại học Graduate School of Information Communication 정보통신대학원
3.7 Trường Nghệ thuật và Thiết kế Bậc Sau Đại học Graduate School of Art and Design 예술디자인대학원
3.8 Trường Bất động sản Bậc Sau Đại học Graduate School of Real Estate 부동산대학원

 

korea.net.vn - Website Tư vấn Du học Hàn Quốc uy tín số 1 tại Việt Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *